얻 có nghĩa là gì
Trong động từ, 얻 là thân của 얻다. Động từ này có nghĩa là “nhận”, “có được” hoặc “đạt được”. Tùy vào bổ ngữ, nó có thể mang nghĩa giành được lòng tin, nhận được câu trả lời, vay tiền, thuê một nơi, đạt kết quả, tuyển dụng ai đó, có thêm thành viên trong gia đình hoặc mắc bệnh. Các đuôi ngữ pháp tạo thành những dạng như 얻어, 얻은 và 얻을.
Hangul được tạo ra vào năm 1443 và giới thiệu vào năm 1446 trong ấn phẩm Hunminjeongeum, một tài liệu hướng dẫn về bảng chữ cái mới. Mục đích là giúp việc viết tiếng Hàn dễ hơn so với dùng chữ Hán. Khối âm tiết này ghép ㅇ, ㅓ và phụ âm cuối ㄷ; Unicode có thể phân tách nó thành những chữ này.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 얻
Đang tải…
Cách gõ hoặc tìm 얻
- Tìm với
- eot · 얻다 · 얻어 · 얻은 · 얻을 · 얻었어
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
얻\C5BBMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


