fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
읗

Âm tiết Hangul 읗

Âm tiết Hangul 읗

7000/11172

읗 là khối âm tiết cuối trong 히읗, tên tiếng Hàn của phụ âm ㅎ. Ở đây, nó hoàn tất tên chữ cái và không mang thêm một nghĩa riêng.

Ký hiệu văn bản

읗 có nghĩa là gì

Nó hoàn tất tên tiếng Hàn 히읗 của phụ âm ㅎ. Hangul viết các âm tiết tiếng Hàn thành những khối chữ cái. Sách nhập môn tiếng Hàn Hunmong Jahoe (1527) ghi lại cách đặt tên phụ âm bằng các dạng âm ở đầu và cuối âm tiết; tên cũ của ㅎ chỉ dùng dạng đầu âm tiết, 히.

Quy chuẩn chính tả thống nhất đã xác định tên hiện nay 히읗 vào năm 1933. Tính đến năm 2026, một bài hát dạy phụ âm tiếng Hàn dùng 읗 để dạy phần cuối của tên này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 읗

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

읗 có phải emoji không?

Không. Đây là khối văn bản Hangul nằm trong tên tiếng Hàn của phụ âm ㅎ: 히읗.

Cách gõ hoặc tìm 읗

Tìm với
히읗 · hieuh · euh · phụ âm cuối tiếng Hàn · tên phụ âm tiếng Hàn · ㅎ · chữ Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C757, rồi nhấn AltX để được 읗.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable euh”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c757, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
읗
CSS
\C757
Bàn phím tiếng Hàn 2-set QWERTY
Bật bộ gõ tiếng Hàn rồi nhập d-n-g: Dㅇ, Nㅡ và Gㅎ; bộ gõ sẽ ghép chúng thành 읗.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
읗
HTML thập lục phân
읗
Nội dung CSS
content: "\C757";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9D%97
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu