fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
을

Âm tiết Hangul Eul

Âm tiết Hangul Eul

6981/11172

Trong tiếng Hàn, 을 là tiểu từ tân ngữ, đánh dấu tân ngữ của động từ sau danh từ kết thúc bằng phụ âm; dạng tương ứng 를 dùng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm. Có thể lược bỏ tiểu từ khi ngữ cảnh đã làm rõ tân ngữ.

Ký hiệu văn bản

을 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu tân ngữ của động từ sau danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm, dùng 를.

Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, được tạo ra vào giữa thế kỷ 15 để ghi lại âm thanh của tiếng Hàn; trước đó người ta dùng chữ Hán để viết. Một số thư từ tiếng Hàn thế kỷ 19 dùng -을 sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm.

Unicode cũng có thể biểu diễn âm tiết này bằng ba jamo Hangul ghép lại, gồm các chữ phụ âm và nguyên âm; phông chữ có thể sắp xếp chúng khác nhau.

Trong giao tiếp tiếng Hàn thân mật, người nói có thể lược bỏ 을/를 khi ngữ cảnh làm rõ tân ngữ; chỉ riêng việc thiếu tiểu từ không khiến câu sai.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 을

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 을

Tìm với
eul · reul · tiểu từ tân ngữ tiếng Hàn · nghĩa của 을
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C744, rồi nhấn AltX để được 을.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable eul”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c744, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
을
CSS
\C744
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
을
HTML thập lục phân
을
Nội dung CSS
content: "\C744";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9D%84
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu