fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
읃

Âm tiết Hangul 읃

Âm tiết Hangul 읃

6980/11172

읃 là một khối âm tiết Hangul, không có nghĩa cố định khi đứng riêng. Vai trò của nó phụ thuộc vào từ tiếng Hàn hoặc tên chữ cái xung quanh.

Ký hiệu văn bản

읃 có nghĩa là gì

Đây là một khối âm tiết tiếng Hàn gồm ba phần.

ㅇ, ㅡ và ㄷ lần lượt giữ vị trí đầu, nguyên âm và cuối.

Vua Sejong tạo ra Hangul năm 1443 để ghi lại tiếng Hàn, vì chữ Hán không thể hiện ngôn ngữ này tốt; cuốn sách 훈민정음 năm 1446 giải thích hệ chữ viết. Ở Hàn Quốc, ㄷ được gọi là 디귿; tên này được ghi trong cẩm nang chính tả 훈몽자회 năm 1527. Quy tắc chính tả năm 1933 giữ lại tên truyền thống đó, còn Triều Tiên dùng dạng đều đặn hơn là 디읃. Một mô tả phương ngữ miền trung Hàn Quốc năm 1998 ghi 읃:다 cho dạng chuẩn 얻다 (“đạt được”): nguyên âm đầu ㅓ chuyển thành ㅡ kéo dài, được đánh dấu bằng dấu hai chấm.

Ai viết 읃

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 읃

Tìm với
읃 · eud · 디읃 · 디귿 · 읃:다 · ㅇㅡㄷ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập C743, rồi nhấn AltX để được 읃.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable eud”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập c743, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
읃
CSS
\C743
Phương thức nhập tiếng Hàn
Khi phương thức nhập tiếng Hàn đang bật, gõ lần lượt ㅇ, ㅡ rồi ㄷ; chúng sẽ ghép thành 읃. Nếu các phần vẫn tách rời, chúng chưa được ghép thành một khối âm tiết.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
읃
HTML thập lục phân
읃
Nội dung CSS
content: "\C743";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9D%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu