읃 có nghĩa là gì
Đây là một khối âm tiết tiếng Hàn gồm ba phần.
ㅇ, ㅡ và ㄷ lần lượt giữ vị trí đầu, nguyên âm và cuối.
Vua Sejong tạo ra Hangul năm 1443 để ghi lại tiếng Hàn, vì chữ Hán không thể hiện ngôn ngữ này tốt; cuốn sách 훈민정음 năm 1446 giải thích hệ chữ viết. Ở Hàn Quốc, ㄷ được gọi là 디귿; tên này được ghi trong cẩm nang chính tả 훈몽자회 năm 1527. Quy tắc chính tả năm 1933 giữ lại tên truyền thống đó, còn Triều Tiên dùng dạng đều đặn hơn là 디읃. Một mô tả phương ngữ miền trung Hàn Quốc năm 1998 ghi 읃:다 cho dạng chuẩn 얻다 (“đạt được”): nguyên âm đầu ㅓ chuyển thành ㅡ kéo dài, được đánh dấu bằng dấu hai chấm.
Ai viết 읃
Đang tải…
Cách gõ hoặc tìm 읃
- Tìm với
- 읃 · eud · 디읃 · 디귿 · 읃:다 · ㅇㅡㄷ
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
읃\C743Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

