fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
읔

Âm tiết Hangul euk

Âm tiết Hangul euk

읔 là âm tiết cuối của 키읔, tên gọi trong Hangul (bảng chữ cái tiếng Hàn) của phụ âm ㅋ. Khi đứng riêng trong cuộc trò chuyện thân mật, nó cũng có thể giống tiếng rên vì đau, như “ôi” hoặc “á”. Sau khi va phải vật gì hay gặp chuyện không như ý, nó có thể diễn tả đau đớn hoặc bực bội.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
읔 · 키읔 · 읔엨 · 읔 tiếng rên · kieuk
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

읔 có nghĩa là gì

Đứng riêng, 읔 có thể là tiếng rên; trong 키읔, nó thuộc tên của ㅋ.

Trong Hangul, bảng chữ cái tiếng Hàn, phụ âm ㅋ có tên là 키읔; 읔 là âm tiết cuối của tên đó. Tên gọi đã thay đổi: ㅋ được ghi là 키 vào năm 1527, có dạng trung gian vào năm 1909 và xuất hiện dưới dạng 키읔 vào năm 1933 (1527 → 1909 → 1933).

Khoảng năm 2018, 읔 được dùng riêng trong tin nhắn và trò chơi trực tuyến như tiếng rên vì đau hoặc bực bội, gần như “ôi” hoặc “á”.

Trung tính trong tên phụ âm tiếng Hàn 키읔; thân mật và tùy ngữ cảnh khi dùng làm tiếng rên.

Năm 2018, 읔엨 được gắn với một câu đùa chế giễu người khuyết tật; đừng dùng để nhắm vào ai.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Trong 키읔
Âm tiết cuối trong tên Hangul của phụ âm ㅋ.
읔 gửi riêng sau một lần gặp trở ngại
Tiếng rên thân mật để diễn tả đau đớn hoặc bực bội.

Ý tưởng kết hợp

1
Khoảng năm 2018, 읔엨 là tiếng rên vì đau hoặc gặp tình huống xấu trong tin nhắn và trò chơi trực tuyến.

Cách nhập 읔

Windows (Word)
Alt+XNhập C754, rồi nhấn Alt+X để được 읔.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable euk”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập c754, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
읔
CSS
\C754
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
읔
HTML thập lục phân
읔
Nội dung CSS
content: "\C754";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%9D%94
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu