fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
햽

Âm tiết Hangul Hyaeb

Âm tiết Hangul Hyaeb

10686/11172

햽 là một khối âm tiết tiếng Hàn ghép từ các jamo (chữ cái): ᄒ, ᅤ và ᆸ. Ký tự này góp phần tạo nên một âm; ngữ cảnh tiếng Hàn cho biết ý nghĩa. Hangul thời kỳ đầu cũng xuất hiện bên cạnh hanja, các chữ Hán được dùng trong văn bản tiếng Hàn. Hangul được tạo ra để giúp viết tiếng Hàn dễ hơn; sự ra đời của nó thường được tính vào năm 1443, dù một số tài liệu tính thời điểm hoàn tất vào năm 1446, khi sách hướng dẫn Hunminjeongeum được xuất bản. Về sau, Hangul trở thành hệ chữ viết chính của tiếng Hàn.

Ký hiệu văn bản

햽 có nghĩa là gì

Ký tự này viết một âm tiết tiếng Hàn.

Jamo là các chữ cái Hangul được xếp thành khối. Ở đây, ᄒ là phụ âm đầu, ᅤ là nguyên âm và ᆸ là phụ âm cuối.

Ai viết 햽

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 햽

Tìm với
hyaeb · haeb · khối Hangul · khối âm tiết · jamo · gõ tiếng Hàn · gõ Hangul
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập D5BD, rồi nhấn AltX để được 햽.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable hyaeb”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập d5bd, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
햽
CSS
\D5BD
Cách nhập 햽
Trong bộ gõ tiếng Hàn, nhập ㅎ, rồi ㅒ, rồi ㅂ; bộ gõ sẽ ghép chúng thành 햽.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
햽
HTML thập lục phân
햽
Nội dung CSS
content: "\D5BD";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%96%BD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu