fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
헃

Âm tiết Hangul Hyaec

Âm tiết Hangul Hyaec

10692/11172

Đứng riêng, 헃 là một âm tiết Hangul ghép; tính đến 2026-09-14, chưa có cách dùng độc lập đã được xác lập cho khối chính xác này như một từ hay tin nhắn. Bộ gõ tiếng Hàn ghép nó từ các chữ phụ âm và nguyên âm; mỗi phông chữ có thể sắp xếp chúng khác nhau.

Ký hiệu văn bản

헃 có nghĩa là gì

Đây là một khối âm tiết Hangul gồm ba chữ cái tiếng Hàn. Cấu tạo là ㅎ ㅒ phụ âm cuối ㅊ: phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối. Kết hợp lại, chúng tạo thành một âm tiết được viết ra, chứ không phải một bản dịch.

Hangul được thiết kế để ghi lại tiếng Hàn bằng một bảng chữ cái dễ học hơn. Quá trình phát triển được định niên đại năm 1443 và việc công bố năm 1446 trong Hunminjeongeum, văn bản giới thiệu bảng chữ cái. Chữ viết tiếng Hàn cũng từng dùng chữ Hán bên cạnh Hangul; riêng khối này được ghép từ các chữ phụ âm và nguyên âm tiếng Hàn.

Nhập 헃 bằng cách nào?

Nhập ba chữ cái theo thứ tự bằng bộ gõ tiếng Hàn.

Trên bố cục bàn phím tiếng Hàn hai bộ tiêu chuẩn, các phím lần lượt là g, Shifto rồi c. Bộ gõ kết hợp phụ âm đầu, nguyên âm và phụ âm cuối thành một khối; thứ tự khác có thể để các chữ riêng rẽ hoặc bắt đầu một âm tiết khác.

Nếu không dùng bộ gõ tiếng Hàn, các phím đó sẽ cho ra chữ cái Latinh. Phông chữ có thể đặt các phần của cùng một khối theo cách khác nhau; quá trình chuẩn hóa văn bản cũng có thể biểu diễn chúng riêng rẽ dù màn hình hiển thị như một âm tiết.

Dạng chữ trung tính; bản thân khối này không biểu thị tâm trạng hay lập trường xã hội.

Đừng hiểu đây là phản ứng với tin nhắn; nó là một âm tiết được viết ra.

Ai viết 헃

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 헃 trông khác nhau ở các phông chữ?

Điều đó có thể xảy ra. Phông chữ Hangul thay đổi vị trí, hình dạng và kích thước của các chữ cấu thành nhưng vẫn giữ nguyên cấu trúc âm tiết.

Cách gõ hoặc tìm 헃

Tìm với
헃 · hyaec · ㅎㅒㅊ · khối âm tiết Hangul · IME tiếng Hàn · bàn phím 2-beolsik
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập D5C3, rồi nhấn AltX để được 헃.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable hyaec”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập d5c3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
헃
CSS
\D5C3
2-beolsik
Bật bộ gõ tiếng Hàn với bố cục hai bộ tiêu chuẩn, rồi nhấn g, Shifto, c; bộ gõ sẽ ghép thành 헃.
Bố cục chỉ có tiếng Anh
Các phím này cho ra chữ Latinh cho đến khi bạn chuyển sang bộ gõ tiếng Hàn.
Các chữ riêng rẽ
Chỉ nhập riêng các chữ thành phần khi phần mềm cần chúng tách biệt; chuẩn hóa có thể ghép chúng lại.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
헃
HTML thập lục phân
헃
Nội dung CSS
content: "\D5C3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%97%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu