fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
틆

Âm tiết Hangul 틆

Âm tiết Hangul 틆

9927/11172

틆 là một khối âm tiết trong Hangul, hệ chữ viết tiếng Hàn, gồm các chữ ㅌ, ㅡ và cụm phụ âm cuối ㄿ. Khi đứng riêng, nó không có nghĩa cố định trong tin nhắn; hãy đọc nó như một phần của từ tiếng Hàn xung quanh. Bộ gõ tiếng Hàn có thể ghép các chữ này thành một khối.

Ký hiệu văn bản

틆 có nghĩa là gì

Hãy đọc 틆 như một âm tiết tiếng Hàn, không phải một tin nhắn độc lập.

틆 là khối Hangul gồm phụ âm ㅌ, nguyên âm ㅡ và cụm phụ âm cuối ㄿ. Từ tiếng Hàn xung quanh quyết định vai trò và ý nghĩa của nó; khi đứng riêng, khối này không có cách dùng đã được xác lập trong tin nhắn.

Ghi chép còn lại sớm nhất về dự án Hangul có từ cuối năm 1443. Bản thảo Hunminjeongeum năm 1446 ghi lại việc hoàn thành hệ chữ viết, nhưng không xác định ngày công bố chính thức. Những mốc này nói về lịch sử của hệ chữ viết làm nền tảng cho khối, không phải lần đầu âm tiết cụ thể này được sử dụng.

Vì sao 틆 là một khối âm tiết?

Hangul ghép phụ âm và nguyên âm thành các khối viết theo âm tiết.

Hệ chữ này được tạo ra để giúp việc viết tiếng Hàn dễ dàng hơn so với cách dựa nhiều vào chữ Hán và các phương pháp hỗ trợ không phù hợp với tiếng Hàn. Một tập hợp nhỏ các chữ phụ âm và nguyên âm được xếp thành khối, để các phần của mỗi âm tiết hiện rõ.

Trong những năm đầu của Hangul, hệ chữ này được dùng trong sách Phật giáo và Nho giáo, nhãn ghi hằng ngày và văn bản thực dụng. Unicode có thể biểu diễn âm tiết tiếng Hàn hiện đại bằng khối ghép sẵn như 틆 hoặc bằng chuỗi chữ; các chuỗi này cũng dùng được cho âm tiết tiếng Hàn cổ. Ở Hàn Quốc, tên Hangeul phổ biến hơn; ở Triều Tiên, tên Choseongul phổ biến hơn.

Gõ 틆 như thế nào?

Dùng bộ gõ tiếng Hàn và gõ ㅌ, ㅡ, ㄹ, rồi ㅍ.

Bộ gõ tiếng Hàn ghép các chữ Hangul thành khối âm tiết khi bạn nhập. Trên bàn phím tiếng Hàn tiêu chuẩn, gõ ㅍ sau ㄹ sẽ tạo cụm phụ âm cuối ㄿ.

Một đơn vị viết Hangul không có cách đọc độc lập đã được xác lập trong tin nhắn; từ tiếng Hàn xung quanh cho biết ý nghĩa.

Đừng tự gán cho khối này nghĩa của một từ hay một phản ứng.

Ai viết 틆

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Phông chữ có thể làm thay đổi hình thức của 틆 không?

Có. Phông chữ có thể thay đổi hình dạng, kích thước và cách sắp xếp các thành phần Hangul trong khối; danh tính Unicode và cấu trúc âm tiết vẫn giữ nguyên.

Cách gõ hoặc tìm 틆

Tìm với
틆 · D2C6 · U+D2C6 · khối âm tiết Hangul · âm tiết tiếng Hàn · chữ cái Hangul · bàn phím tiếng Hàn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập D2C6, rồi nhấn AltX để được 틆.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable teulp”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập d2c6, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
틆
CSS
\D2C6
Bộ gõ tiếng Hàn
Chuyển sang chế độ nhập tiếng Hàn rồi gõ ㅌ, ㅡ, ㄹ, sau đó ㅍ; bộ gõ ghép ㄹ ㅍ thành ㄿ và tạo âm tiết.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
틆
HTML thập lục phân
틆
Nội dung CSS
content: "\D2C6";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%8B%86
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu