fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⩃

Phép giao có gạch phía trên

Phép giao có gạch phía trên

68/256

⩃ là toán tử giao có gạch phía trên, có liên hệ với ký hiệu giao thông thường . Chuẩn MathML dùng để đánh dấu công thức gọi nó là ncap; gói TeX unicode-math dùng cho việc dàn công thức cung cấp lệnh nhập \barcap. Ký hiệu trong công thức quyết định chính xác vai trò của toán tử có gạch này.

Ký hiệu văn bản

⩃ có nghĩa là gì

MathML ghi nhận nó là dấu gạch và phép giao.

Bảng ký tự MathML năm 1998 liệt kê ncap trong ISOAMSB, nhóm toán tử bổ sung kết hợp hai giá trị, và mô tả dấu này là “gạch, phép giao”. Khi đó, bảng dùng một mã tạm trong vùng sử dụng riêng của Unicode, dành cho các ký tự chưa có mã chuẩn; sau này Unicode gán ký tự riêng ⩃ cho cùng dấu đó.

Thuộc các bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ⩃

Tìm với
ncap · barcap · phép giao có gạch trên
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2A43, rồi nhấn AltX để được ⩃.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “intersection with overbar”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2a43, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⩃
CSS
\2A43
TeX (unicode-math)
Khi đã tải gói unicode-math, dùng lệnh \barcap để dàn ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⩃
HTML thập lục phân
⩃
Nội dung CSS
content: "\2A43";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A9%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu