⾮ có nghĩa là gì
⾮ đánh dấu 非 là bộ thủ trong từ điển. Bộ thủ là mục phân loại; đếm số nét còn lại giúp tìm đúng chữ. Các chỉ mục bộ thủ và số nét của Unicode cũng dùng cách này.
Trong từ tiếng Trung, 非 có thể mang nghĩa “không”, “sai” hoặc “chống đối”. ⾮ chỉ tên mục trong chỉ mục, không phải từ thông thường mang những nghĩa đó.
Mang tính kỹ thuật: dùng để tra bộ thủ, không phải văn bản thông thường.
Trong câu, hãy dùng 非 để diễn đạt “không” hoặc “sai”.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
1Cách gõ hoặc tìm ⾮
- Còn gọi là
- bộ thủ 175 · 非部
- Tìm với
- u+2fae · feiradical · feibu · bộ thủ sai · bộ thủ khang hy
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


