fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑽅

Dấu phân đoạn Kawi

Dấu phân đoạn Kawi

66/87

𑽅 đánh dấu phần mở đầu trang trọng hoặc chỗ ngắt lớn trong văn bản Kawi. Hình tròn, hoa và xoắn ốc có thể kết hợp với dấu này thành các chuỗi trang trí. Dấu mở đầu trong chữ Siddham có chức năng tương tự.

Ký hiệu văn bản

𑽅 có nghĩa là gì

Dấu này chia văn bản Kawi thành các phần lớn.

Chữ Kawi được dùng trên các đảo ở Đông Nam Á từ thế kỷ VIII đến thế kỷ XVI. Chữ viết này dần phát triển từ chữ Pallava ở miền nam Ấn Độ; ghi chép Kawi cổ nhất được biết đến là một văn khắc ở Trung Java, có niên đại khoảng năm 750. Mốc đó nói về hệ chữ, không phải riêng dấu này. Kawi về sau ảnh hưởng đến chữ Java và chữ Bali.

Dấu câu Kawi kết hợp hình tròn, hoa và xoắn ốc thành chuỗi để đánh dấu phần mở đầu, kết thúc và chỗ ngắt lớn; 𑽇𑽎𑽇 là một dấu phân cách có ghi nhận. Hình dạng Kawi thay đổi theo thời kỳ và vùng miền, nên các phông chữ có thể hiển thị khác nhau.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

2
Chuỗi có ghi nhận: dấu phân đoạn, hình tròn, dấu phân đoạn.
Dấu phân cách có ghi nhận theo chuỗi hoa–xoắn ốc–hoa.

Cách gõ hoặc tìm 𑽅

Tìm với
dấu câu Kawi · dấu phân cách Kawi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 11F45, rồi nhấn AltX để được 𑽅.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “kawi punctuation section marker”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 11f45, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑽅
CSS
\11F45
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑽅
HTML thập lục phân
𑽅
Nội dung CSS
content: "\11F45";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%BD%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Đông Nam Á2.070 ký hiệu