fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
អ

Chữ Khmer Qa

Chữ Khmer Qa

អ là chữ Khmer qa, một phụ âm biểu thị âm tắc thanh hầu và cũng làm chữ cơ sở để ghi nguyên âm. Trong tiếng Khmer hiện đại, dấu nguyên âm đặt sau chữ này có thể ghi một âm nguyên âm độc lập. Chữ Khmer thuộc họ chữ Brahmi; một bia ký có niên đại năm 611 tại Angkor Borei cho thấy tiếng Khmer cổ được khắc bằng chữ Pallava thời kỳ đầu.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
qa Khmer · âm tắc thanh hầu Khmer · cách viết nguyên âm Khmer
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

អ có nghĩa là gì

Đây là phụ âm Khmer biểu thị âm tắc thanh hầu.

Chữ qa có nguyên âm vốn có và có thể đi kèm dấu nguyên âm. Nhờ đó, chữ này ghi được các âm nguyên âm phát âm sau âm tắc thanh hầu. Một số từ dùng chữ nguyên âm độc lập của tiếng Khmer thay thế. Cách viết tùy thuộc vào từng từ, nên không thể tùy ý thay thế các dạng này cho nhau.

Chữ Khmer thuộc họ chữ bắt nguồn từ Brahmi. Theo nghiên cứu được dẫn, bia ký có niên đại cổ nhất ở Campuchia được tìm thấy tại Angkor Borei và có niên đại năm 611. Bia được khắc bằng chữ Pallava thời kỳ đầu, dùng tiếng Khmer cổ cùng các từ vay mượn từ tiếng Phạn.

Cách nhập អ

Windows (Word)
Alt+XNhập 17A2, rồi nhấn Alt+X để được អ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khmer letter qa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 17a2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
អ
CSS
\17A2
Bố cục bàn phím Khmer trên Windows
Theo ánh xạ được ghi nhận vào năm 2026, Khmer (NIDA) gán chữ này cho Shift+G; Khmer gán cho OEM Comma.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
អ
HTML thập lục phân
អ
Nội dung CSS
content: "\17A2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%9E%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Đông Nam Á2.070 ký hiệu