fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
Ꟛ

Chữ lambda Latin viết hoa

Chữ lambda Latin viết hoa

183/199

Trong một từ, Ꟛ là chữ Latin có âm tùy thuộc vào cách viết của ngôn ngữ. Chữ lambda Latin này xuất hiện trong chính tả của tiếng Heiltsuk, Liqʼwala/Kwakʼwala và Pilagá; cả ba không có chung một cách đọc. Tùy hệ chữ viết, dạng viết hoa của nó có thể giống chữ Y lộn ngược hoặc một chữ thường phóng lớn.

Ký hiệu văn bản

Ꟛ có nghĩa là gì

Đây là chữ Latin có âm tùy thuộc vào cách viết của ngôn ngữ.

Lambda Heiltsuk là chữ Latin trong hệ chữ viết đó; cách viết liên quan λ/dh biểu thị một phụ âm bên, được phát âm khi luồng hơi đi dọc hai bên lưỡi. Liqʼwala/Kwakʼwala và Pilagá cũng dùng lambda Latin, nhưng mỗi hệ chính tả tự quy định giá trị của chữ này.

Ꟛ hay λ: đây là chữ nào?

Ꟛ là chữ Latin; λ là chữ Hy Lạp.

Hình dạng của chữ Latin này dựa trên lambda Hy Lạp, nhưng nó có vai trò riêng trong các hệ chính tả dùng chữ Latin. Một đề xuất Unicode ghi nhận lambda trong các công trình ngữ âm học Bắc Mỹ vào năm 1926; năm 1934, Herzog và các đồng nghiệp đề xuất lambda và lambda có gạch cho các hệ chính tả Bắc Mỹ. Pilagá thông qua bảng chữ cái sửa đổi có lambda Latin vào năm 1996.

Heiltsuk và Liqʼwala dùng dạng viết hoa giống chữ Y lộn ngược, còn Pilagá tạo chữ hoa dựa trên dạng chữ thường phóng lớn.

Bàn phím và phông chữ giải quyết hai vấn đề khác nhau

Tài liệu Heiltsuk cho thấy dạng viết hoa được dùng trên máy đánh chữ cải tiến chậm nhất vào năm 1984; trước khi có hỗ trợ Unicode, phông chữ đặc biệt chứa những chữ còn thiếu. Tiêu chuẩn mã hóa ký tự chung Unicode mã hóa Ꟛ vào năm 2024, tạo cho nó một định danh văn bản có thể dùng trên nhiều hệ thống, nhưng phông chữ vẫn phải có hình chữ này để hiển thị.

Rõ nghĩa trong hệ chính tả riêng; ngoài chính tả Heiltsuk, Liqʼwala/Kwakʼwala hoặc Pilagá, cần ngữ cảnh để xác định giá trị.

Đừng thay Ꟛ bằng λ Hy Lạp hoặc chữ Y lộn ngược khi cần giữ nguyên chính tả.

Ai viết Ꟛ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Chữ mang giá trị phụ âm bên: luồng hơi đi dọc hai bên lưỡi.

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

3

Có thể dùng Ꟛ trong một từ Hy Lạp không?

Không. Ꟛ thuộc hệ chữ Latin; từ Hy Lạp dùng chữ Hy Lạp. Ký tự này có thể xuất hiện trong văn bản tiếng Hy Lạp khi trích dẫn hệ chính tả khác.

Ꟛ chỉ có một cách phát âm thôi sao?

Không. Giá trị của nó tùy hệ chính tả; cách đọc trong Heiltsuk không quyết định giá trị trong Pilagá hay ngôn ngữ khác.

Vì sao Ꟛ trông giống chữ Y lộn ngược?

Heiltsuk và Liqʼwala dùng dạng viết hoa đó, còn Pilagá tạo dạng viết hoa dựa trên chữ thường phóng lớn.

Cách gõ hoặc tìm Ꟛ

Còn gọi là
lambda Latin · lambda (chữ Latin)
Tìm với
lambda Heiltsuk · lambda Liqʼwala · lambda Kwakʼwala · lambda Pilagá · lambda hình chữ Y ngược · lambda viết hoa · lambda Latin Unicode
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A7DA, rồi nhấn AltX để được Ꟛ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “latin capital letter lambda”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a7da, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
Ꟛ
CSS
\A7DA
cách gõ Ꟛ
Dùng bàn phím Unicode phù hợp với hệ chính tả cần viết; bàn phím Heiltsuk có Ꟛ. Bàn phím hỗ trợ không đảm bảo phông chữ hiển thị được chữ này.
phông chữ hỗ trợ lambda Latin
Phông chữ phải có hình chữ Ꟛ. Nếu thấy ô vuông hoặc ký tự thay thế, hãy chọn phông chữ có hỗ trợ.
bàn phím Heiltsuk
Bàn phím Unicode Heiltsuk nhập được Ꟛ; phông chữ Heiltsuk cũ có thể dùng quy trình nhập riêng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
Ꟛ
HTML thập lục phân
Ꟛ
Nội dung CSS
content: "\A7DA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%9F%9A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ Latinh1.379 ký hiệu

ABCDEFGHIJKL