fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
꓿

Dấu chấm câu Lisu

Dấu chấm câu Lisu

48/48

Trong lối viết Fraser (Lisu cổ), ꓿ kết thúc câu dứt khoát hơn ꓾. Ký tự trông giống , nhưng là dấu câu chứ không biểu thị phép bằng trong toán học.

Ký hiệu văn bản

꓿ có nghĩa là gì

꓿ là dấu chấm hết trong lối viết Fraser (Lisu cổ).

Hệ chữ viết này hình thành vào thập niên 1910 qua công việc của Sara Ba Thaw và James O. Fraser. Những văn bản đầu tiên phục vụ giáo dục Cơ Đốc giáo cho người Lisu và việc dịch Kinh Thánh; lịch sử in ấn kéo dài đến một sách giáo lý xuất bản tại Yangon năm 1919.

Cách dùng dấu câu chịu ảnh hưởng của tiếng Miến Điện. Trước đây, câu hỏi kết thúc bằng chuỗi dấu thanh (dấu cho biết độ cao của âm tiết) rồi đến ꓿; từ thập niên 1980, dấu hỏi kiểu châu Âu đã thay thế cách viết đó. Tiếng Lisu còn có lối viết dựa trên bính âm, hệ thống ghi âm bằng chữ cái Latinh; ꓿ thuộc riêng lối viết Fraser.

Ký tự này thuộc lối viết Fraser của tiếng Lisu.

Đừng thay bằng : ký hiệu đó biểu thị phép bằng trong toán học.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ꓿ hiển thị thành ô vuông?

Phông chữ đang chọn có thể thiếu ký tự Lisu; hãy dùng phông chữ hỗ trợ hệ chữ viết này.

Cách gõ hoặc tìm ꓿

Tìm với
dấu chấm Lisu · Lisu Fraser · dấu bằng Lisu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A4FF, rồi nhấn AltX để được ꓿.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “lisu punctuation full stop”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a4ff, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
꓿
CSS
\A4FF
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
꓿
HTML thập lục phân
꓿
Nội dung CSS
content: "\A4FF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%93%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu