🮏 có nghĩa là gì
Chỉ nửa dưới của ô được tô bóng; nửa trên để trống.
Đồ họa bán phần dùng những hình có sẵn trong ô ký tự làm mảnh ghép để vẽ. Commodore 64 (C64), một máy tính gia đình đầu những năm 1980, dùng hình này trong PETSCII, bộ ký tự dành cho văn bản và đồ họa.
Unicode tập hợp các hình đồ họa máy tính cũ để văn bản có thể chuyển đổi giữa các hệ thống và trình giả lập; các máy được đại diện trải từ giữa thập niên 1970 đến giữa thập niên 1980.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
1Cách gõ hoặc tìm 🮏
- Tìm với
- c64 · petscii · đồ họa văn bản
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
Windows
HTML
🮏CSS
\1FB8FWord for Windows
Tính đến năm 2026, nhập 1FB8F rồi nhấn AltX trong Word for Windows; nếu không hiện, hãy thử phông chữ có ký tự này.
Commodore 64
Trên bàn phím Commodore 64 của thập niên 1980, nhấn C ; C là phím Commodore.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🮏
HTML thập lục phân
🮏
Nội dung CSS
content: "\1FB8F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%AE%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



