fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
☿

Ký hiệu Sao Thủy

Ký hiệu Sao Thủy

Ký hiệu Sao Thủy ☿ biểu thị hành tinh Sao Thủy và trong thuật giả kim còn chỉ kim loại thủy ngân. Trong tin nhắn chiêm tinh, nó thường gợi đến Sao Thủy nghịch hành và trục trặc giao tiếp. Khi đi cùng ♂ và ♀, nó cũng có thể biểu thị một nhóm bao hàm, liên giới tính hoặc bản dạng giới linh hoạt.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
dấu Sao Thủy · glyph Sao Thủy · ký hiệu thủy ngân
Tìm với
☿ · ký hiệu Sao Thủy nghịch hành · ký hiệu giả kim Sao Thủy · ký hiệu trượng caduceus
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

☿ có nghĩa là gì

Đây là ký hiệu hành tinh, về sau còn được dùng cho kim loại thủy ngân. Trong thuật giả kim, nó chỉ kim loại lỏng thủy ngân. Ký hiệu Sao Thủy cũng được dùng trong thiên văn học và chiêm tinh học để chỉ hành tinh cùng ảnh hưởng của nó.

Hình dạng này gắn với trượng caduceus, cây gậy có hai con rắn quấn quanh mà Hermes mang theo. Hermes là vị thần Hy Lạp tương ứng với thần Mercury của La Mã. Một bản đồ bầu trời La Mã từ thế kỷ thứ 2, bản đồ thiên cầu Bianchini, mô tả Sao Thủy cùng trượng caduceus; đây là hình ảnh tiền thân sớm của glyph quen thuộc. Về sau, các nhà giả kim dùng ký hiệu hành tinh này để chỉ kim loại.

Vì sao có người gửi ☿ cho tôi?

Có lẽ họ đang nói đến chiêm tinh hoặc Sao Thủy nghịch hành. Trong tin nhắn, ☿ có thể đánh dấu vị trí trong bản đồ sao lúc sinh; khi đứng cạnh từ “nghịch hành”, nó chỉ giai đoạn thường bị cho là gây trục trặc giao tiếp, đi lại, thời điểm hoặc công nghệ. Đây là cách viết tắt chuyên ngành, không phải tín hiệu cảm xúc phổ quát.

Khi đi cùng ♂ và ♀, nó có thể biểu thị một nhóm bao hàm, liên giới tính hoặc bản dạng giới linh hoạt. Trong ghi chú giả kim hay thiết kế lịch sử, nó thường chỉ thủy ngân hoặc nhắc đến Hermes và Mercury. Biểu tượng y khoa là ⚕, trượng Asclepius; còn ☿ là ký hiệu hành tinh và giả kim của Sao Thủy.

Cách viết tắt chuyên ngành gợi đến chiêm tinh, giả kim, thần thoại hoặc thiết kế lịch sử.

Biểu tượng y khoa là ⚕, trượng Asclepius, chứ không phải ☿.

Thay đổi cách dùng: Khoảng năm 2009, chiêm tinh trực tuyến góp phần phổ biến Sao Thủy nghịch hành như cách nói tắt về trục trặc giao tiếp, chậm trễ và sự cố công nghệ, kể cả ngoài giới chiêm tinh. (as of around 2009)

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Trong tin nhắn có hình vẽ giả kim
Kim loại thủy ngân trong ký hiệu giả kim.
Trong tin nhắn có vị trí trên bản đồ sao
Người gửi nêu vị trí của Sao Thủy trong bản đồ sao chiêm tinh.
Đứng cạnh từ “nghịch hành” trong tin nhắn
Cách viết tắt chiêm tinh cho trục trặc giao tiếp, đi lại, thời điểm hoặc công nghệ.

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Cách viết tắt chiêm tinh nối Sao Thủy nghịch hành với trục trặc giao tiếp và chậm trễ.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ☿ hiển thị thành ô vuông?

Ứng dụng hoặc phông chữ có thể không có glyph ☿. Ký tự vẫn như cũ, nhưng hình thức hiển thị có thể thay đổi theo phông.

Cách nhập ☿

Windows (Word)
Alt+XNhập 263F, rồi nhấn Alt+X để được ☿.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “mercury”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 263f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
☿
CSS
\263F
Mã Alt của Windows
Giữ Alt rồi nhập 9791 bằng bàn phím số.
Julia
Nhập \mercury trong chế độ nhập Unicode của Julia.
HTML
Dùng ☿ hoặc ☿ trong HTML.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
☿
HTML thập lục phân
☿
Nội dung CSS
content: "\263F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%98%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Tín ngưỡng và văn hóa454 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu