fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ᴱ

Chữ bổ trợ E viết hoa

Chữ bổ trợ E viết hoa

50/128

ᴱ là chữ bổ trợ ngữ âm có giá trị tùy theo hệ thống. Bảng chữ cái ngữ âm Ural (UPA) dùng nó cho âm e rất ngắn; PHOIBLE đặt nó cạnh nguyên âm để đánh dấu kiểu phát âm cơ thắt.

Ký hiệu văn bản

ᴱ có nghĩa là gì

Hãy đọc ᴱ theo hệ thống phiên âm đang dùng.

Eemil Nestor Setälä đề xuất Bảng chữ cái ngữ âm Ural (UPA) vào năm 1901 để ghi lại cách phát âm. Các dấu viết ở vị trí cao trong hệ thống này biểu thị những âm rất ngắn.

Tính đến năm 2026, PHOIBLE, cơ sở dữ liệu về các hệ thống âm thanh, dùng ᴱ cạnh nguyên âm để chỉ kiểu phát âm cơ thắt, một chất giọng tạo ra bằng cách siết phần trên của cổ họng. Cách dùng này cũng được ghi nhận trong ngôn ngữ !Xóõ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ᴱ

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

ᴱ chỉ là chữ E ở dạng chỉ số trên phải không?

Không. Định dạng chỉ số trên chỉ đổi hình thức của chữ E thường; ᴱ là một ký tự bổ trợ riêng.

Bộ sưu tập có ᴱ

1

Cách gõ hoặc tìm ᴱ

Tìm với
UPA · PHOIBLE · chữ E ở dạng chỉ số trên · phát âm kiểu cơ thắt
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D31, rồi nhấn AltX để được ᴱ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter capital e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d31, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ᴱ
CSS
\1D31
Gõ ᴱ bằng cách nào?
Tìm tên ký tự trong bộ chọn Unicode; định dạng E thành chữ ở vị trí trên chỉ đổi hình thức.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ᴱ
HTML thập lục phân
ᴱ
Nội dung CSS
content: "\1D31";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%B4%B1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ Latinh1.379 ký hiệu

ABCDEFGHIJKL