fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
≉

Không gần bằng

Không gần bằng

74/256

≉ cho biết hai giá trị không thỏa mãn quan hệ “gần bằng” đang được dùng. Trong a ≉ b, chúng không đủ gần theo phép so sánh đó; ≠ chỉ nói rằng chúng không bằng nhau chính xác. Mức sai số phụ thuộc vào ngữ cảnh toán học.

Ký hiệu văn bản

≉ có nghĩa là gì

Ký hiệu này phủ định quan hệ “gần bằng” đã nêu.

Trong a ≉ b, các giá trị không đạt tiêu chí xấp xỉ đang dùng; bản thân ký hiệu không đặt ra mức sai số bằng số. Nét gạch chéo trong ≉ phủ định quan hệ gần bằng được biểu thị bằng ≈.

Ký hiệu toán học trang trọng; dùng khi khái niệm “gần bằng” đã được xác định.

Nếu chỉ muốn nói các giá trị không bằng nhau, hãy dùng ; ≉ còn cho biết phép xấp xỉ đã chọn không đúng.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ≉

Còn gọi là
không xấp xỉ · không xấp xỉ bằng · napprox
Tìm với
phủ định phép xấp xỉ · xấp xỉ không bằng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2249, rồi nhấn AltX để được ≉.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “not almost equal to”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2249, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
≉
CSS
\2249
Cách nhập ≉
Trong chế độ toán học của LaTeX, viết \not\approx để tạo ra ≉.
Tên thực thể MathML
Trong mã đánh dấu MathML, các thực thể có tên ≉ và ≉ biểu thị ≉.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
≉
HTML thập lục phân
≉
Nội dung CSS
content: "\2249";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%89%89
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu