fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⟃

Tập con mở

Tập con mở

4/48

⟃ là ký hiệu tập con mở, có hình dấu tập con với một vòng tròn nhỏ bên trong. Trong toán học, nó biểu thị một tập nằm trong tập khác và là tập mở trong không gian đó. “Mở” ở đây là tính chất toán học, không phải chỗ hở của hình vẽ.

Ký hiệu văn bản

⟃ có nghĩa là gì

Đó là một tập con đồng thời là tập mở.

A ⟃ B đọc là “A là tập con mở của B”. Mọi phần tử của A đều thuộc B, và A là tập mở trong không gian B. Vòng tròn giúp phân biệt ký hiệu này với dấu tập con thông thường.

Trên trục số thông thường, các số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1 tạo thành một tập con mở: từ bất kỳ số nào trong khoảng này, bạn đều có thể dịch chuyển một chút về cả hai phía mà vẫn ở trong khoảng. Hai đầu mút không được tính vào. Trong tô pô học, ngành toán nghiên cứu không gian và tính liên tục, cấu trúc được chọn cho không gian quyết định tập con nào là mở. Không phải tác giả nào cũng dùng ⟃, nên hãy xem quy ước ký hiệu của văn bản.

Ký hiệu toán học chuyên môn, đặc biệt trong tô pô học.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ⟃ hiển thị thành ô vuông?

Thường là do phông chữ thiếu ký tự này. Hãy chọn phông toán học có ⟃; đổi phông có thể sửa cách hiển thị mà không thay đổi văn bản.

Cách gõ hoặc tìm ⟃

Tìm với
dấu tập con có vòng tròn · subsetcirc · bao hàm mở
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 27C3, rồi nhấn AltX để được ⟃.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “open subset”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 27c3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⟃
CSS
\27C3
LaTeX
Tính đến 2026-10-08, dùng \subsetcirc với unicode-math trong LuaLaTeX hoặc XeLaTeX và phông toán học có ký hiệu này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⟃
HTML thập lục phân
⟃
Nội dung CSS
content: "\27C3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%9F%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu