fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🐩

Chó poodle

Chó poodle

9/66

🐩 là emoji chó poodle: chú chó lông xoăn được tỉa thành những quả bông tròn như ở cuộc thi chó. Người ta gửi nó khi nói về poodle nhà mình hoặc giống lai như labradoodle vốn không có emoji riêng, lịch đi spa thú cưng, hay để trêu ai đó diện quá chỉn chu. Điều bất ngờ: kiểu lông điệu đà ấy vốn là cách cắt thực dụng cho chó săn.

EmojiTừ 2010

🐩 có nghĩa là gì

Một chú poodle tỉa lông kiểu thi đấu: kiểu lông chính là hình. Đa số nền tảng vẽ nó màu trắng hoặc xám nhạt, nhìn nghiêng, ngực và đầu bồng bềnh, chân và thân cạo ngắn, có quả bông ở cổ chân và đuôi (tính đến 2026). Đó là kiểu cắt “lục địa” ở các cuộc thi chó.

Poodle có lông dày, xoăn, mọc dài liên tục và ít rụng, nên cần cắt tỉa đều đặn và nhiều người bị dị ứng chọn nuôi. Có cỡ tiêu chuẩn, mini và toy (ở Việt Nam hay gọi là tiny), màu trắng, đen, mơ, xám, nâu. Giống chó này nổi tiếng thông minh. Nó phát triển ở Đức để tha mồi dưới nước, và được Pháp yêu đến mức coi là chó quốc gia.

Quả bông là kiểu cắt, không phải lông mọc tự nhiên. Poodle nuôi trong nhà thường được cắt ngắn đều, không giống emoji, nên nhiều chủ dùng hoặc .

Ai đó gửi 🐩 thì có ý gì?

Thường là chó thật; đôi khi là câu đùa về sự sang chảnh. Chủ nuôi dùng nó như : cạnh tên hay ảnh cún, rủ đi dạo, khoe cún mới. Chủ của các giống lai lông xoăn như labradoodle, goldendoodle cũng mượn dùng.

Cạnh ngày giờ, nó thường là lịch đi tắm và cắt tỉa lông. Các tiệm spa thú cưng cũng hay dùng trong bài đăng.

Khi không nói về chó, 🐩 mượn hình ảnh chú poodle được nuông chiều, chải chuốt hoàn hảo, hơi kiểu Pháp. Sau ảnh kiểu tóc mới, nó nghĩa là “nhìn kìa, chỉn chu quá”, thường đầy trìu mến. Chỉ lời đi kèm mới biến nó thành câu móc là được chiều hư hay chảnh.

Thân thiện, thân mật; tinh nghịch khi nói về ngoại hình ai đó, không dùng trang trọng.

Đừng hiểu là chê chảnh hay được chiều hư nếu lời không nói vậy; phần lớn chỉ là con chó.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Poodle hay chó lai của người gửi, hoặc chỉ là yêu cún.

Ý tưởng kết hợp

3
Ngày cắt tỉa lông.
Được chiều và chỉn chu, nói trìu mến về mình hay bạn.
Poodle như linh vật nước Pháp, thường là đùa.

Điều cần biết

  • Kiểu cắt thi đấu theo truyền thống được giải thích là thực dụng: cạo thân giúp chó nước bơi dễ, chừa lông ở khớp và ngực để giữ ấm trong nước lạnh.
  • Toy poodle là một trong những giống chó được yêu thích nhất ở Nhật Bản, nơi emoji ra đời từ bộ biểu tượng của nhà mạng; có lẽ vì thế một giống chó có emoji riêng.

Câu hỏi thường gặp

4

Sao emoji poodle lại màu hồng?

Đó là thiết kế cũ, không mang nghĩa. Bản cũ của Google, Samsung và Facebook vẽ poodle hồng; nay đa số vẽ màu trắng hoặc xám. Màu khác nhưng vẫn là cùng một emoji.

🐩 có thể là lời xúc phạm không?

Chỉ khi lời đi kèm biến nó thành vậy. Trong tiếng Anh kiểu Anh, gọi ai là “poodle” của người khác nghĩa là quá phục tùng kẻ mạnh, và 🐩 có thể minh họa. Đứng riêng thì chỉ là con chó.

Cún nhà mình nên dùng 🐩 hay ?

Dùng 🐩 cho poodle hoặc chó lai lông xoăn, hay cho chó khác. Nhiều chủ poodle vẫn chọn vì cún cắt ngắn không giống kiểu thi đấu.

Có emoji labradoodle không?

Không. Không có emoji cho chó lai poodle, nên chủ nuôi thường dùng 🐩 vì lông xoăn hoặc cho đơn giản.

Bộ sưu tập có 🐩

8

Cách gõ hoặc tìm 🐩

Còn gọi là
emoji poodle · poodle hồng · chó xù
Tìm với
poodle · chó lông xoăn · chó thi triển lãm · cắt tỉa lông chó · spa thú cưng · poodle tiny
Nhập như
:poodle:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Windows
⊞Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “poodle”.
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji tìm “poodle”.
Ứng dụng trò chuyện
:poodle:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.
HTML
🐩
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🐩
HTML thập lục phân
🐩
Nội dung CSS
content: "\1F429";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%90%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Động vật và thiên nhiên145 ký hiệu