fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜰢

Khối tách phần tư phía trên bên phải

Khối tách phần tư phía trên bên phải

35/686

𜰢 là mảnh phía trên bên phải của một khối chia làm bốn phần, dùng để ghép hình từ các ký tự văn bản. Trên máy tính Sharp MZ, lưới ô ký tự có thể tạo thành hình ảnh độ phân giải thấp.

Ký hiệu văn bản

𜰢 có nghĩa là gì

Nó biểu thị phần trên bên phải của một khối chia làm bốn. Trong bộ ký tự chính tiếng Nhật dành cho máy tính Sharp MZ, mảnh này có mã hiển thị F2. Mỗi ô ký tự có thể chọn một trong bốn phần điểm ảnh; xếp chúng thành lưới sẽ tạo được hình đơn giản trên màn hình văn bản.

Dòng máy MZ của Sharp đã có mẫu MZ-80K vào năm 1978; bảng ánh xạ nguồn Unicode liên kết mảnh này với bộ ký tự chính tiếng Nhật của dòng máy. Năm 2026, một dự án đồ họa của người đam mê máy tính đã dùng lại bộ F0–FF để hiển thị hình ảnh. Khối góc phần tư thông thường là hình gần nhất, nhưng là một ký tự khác.

Mang tính kỹ thuật và gợi máy tính cổ; có thể hiểu là mảnh điểm ảnh trên màn hình tạo từ ký tự.

Để giữ nguyên văn bản cũ, chỉ là hình thay thế gần giống và không giữ được danh tính ký tự MZ.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𜰢

Tìm với
sharp mz · mz-700 · mảnh điểm ảnh · bộ ký tự mz
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CC22, rồi nhấn AltX để được 𜰢.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “separated block quadrant-2”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1cc22, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜰢
CSS
\1CC22
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜰢
HTML thập lục phân
𜰢
Nội dung CSS
content: "\1CC22";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B0%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu