fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⍽

Hộp mở có vai

Hộp mở có vai

123/238

⍽ là ký hiệu bàn phím cho dấu cách không ngắt dòng, loại dấu cách ngăn xuống dòng tại vị trí đó. Trong tài liệu đặc tả hoặc ví dụ gỡ lỗi, ký hiệu này có thể chỉ ra vị trí của dấu cách vốn không nhìn thấy. Gõ ⍽ sẽ chèn ký hiệu hiển thị này; nó không chèn dấu cách và không ngăn xuống dòng.

Ký hiệu văn bản

⍽ có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị dấu cách không ngắt dòng, nhưng bản thân nó không phải là dấu cách. Ví dụ kỹ thuật có thể dùng ⍽ để cho thấy vị trí của dấu cách vô hình. ⍽ vẫn là một ký hiệu hiển thị; nó không chèn dấu cách hoặc ngăn xuống dòng.

Unicode ghi nhận nguồn gốc ký hiệu bàn phím của nó trong ISO 9995-7, một tiêu chuẩn về ký hiệu bàn phím. Trong cuộc thảo luận CommonMark năm 2016 về cách đánh dấu dấu cách trong ví dụ kỹ thuật, ⍽ nằm trong số các ký hiệu được cân nhắc; một số người tham gia cũng thích những dấu khác.

Thuộc các bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

⍽ có tạo ra dấu cách không ngắt dòng không?

Không. ⍽ là ký hiệu bàn phím hiển thị cho chức năng đó; dấu cách không ngắt dòng thực sự là ký tự dấu cách, còn ⍽ không ảnh hưởng đến việc xuống dòng.

Cách gõ hoặc tìm ⍽

Tìm với
nbsp · dấu cách không ngắt dòng · dấu cách không tách dòng · dấu cách hiển thị · ký hiệu dấu cách · ký hiệu bàn phím · ISO 9995-7 · hộp mở
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 237D, rồi nhấn AltX để được ⍽.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “shouldered open box”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 237d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⍽
CSS
\237D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⍽
HTML thập lục phân
⍽
Nội dung CSS
content: "\237D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8D%BD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu