fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜱁

Mảng tô dọc thưa

Mảng tô dọc thưa

66/686

𜱁 là một mẫu tô sọc dọc thưa dùng để tạo bóng cho đồ họa văn bản. Trên các máy tính gia đình đời cũ, một ký tự như vậy có thể biểu thị một phần của hình ảnh.

Ký hiệu văn bản

𜱁 có nghĩa là gì

Nó tô một ô văn bản bằng các sọc dọc. Ô văn bản là một vị trí cố định trên màn hình; lặp lại các ký hiệu tô sẽ tạo thành mẫu lớn hơn.

Bảng ký tự hiển thị dành cho châu Âu — danh sách các ký tự hiện trên màn hình — của Sharp MZ-700/MZ-800 đặt ký hiệu này ở mã A2, bên cạnh các mẫu tô ngang và đan chéo. Đề xuất Unicode đưa các ký hiệu này vào để chuyển đổi dữ liệu và hỗ trợ trình giả lập.

Thuộc bộ sưu tập

Ý tưởng kết hợp

1
Mẫu được thiết kế: lặp ký hiệu sẽ nối các sọc dọc qua những ô liền kề.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ký tự hiện thành ô vuông?

Phông chữ đang chọn có thể không có hình chữ cho ký tự này nên ứng dụng hiển thị ô vuông thay thế. Năm 2026, GNU Unifont 17.0.05 liệt kê phạm vi bao phủ đầy đủ cho khối chứa ký tự này.

Cách gõ hoặc tìm 𜱁

Tìm với
sọc dọc · mảng tô kẻ sọc · sharp mz · đồ họa văn bản · máy tính cổ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CC41, rồi nhấn AltX để được 𜱁.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “sparse vertical fill”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1cc41, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜱁
CSS
\1CC41
HTML
Để nhập ký tự này trong HTML, hãy viết 𜱁; trình duyệt sẽ phân giải tham chiếu ký tự thập lục phân.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜱁
HTML thập lục phân
𜱁
Nội dung CSS
content: "\1CC41";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B1%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu