fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🐳

Cá voi phun nước

Cá voi phun nước

1/18

🐳 là emoji cá voi dễ thương: một chú cá voi hoạt hình tròn trịa phun tia nước từ đỉnh đầu. Mọi người gửi nó khi nói về biển, ngắm cá voi, thủy cung, bất cứ thứ gì khổng lồ, và như một biệt danh trìu mến. Trong các nhóm chat tiền mã hóa và game, "cá voi" là người nắm giữ hoặc chi tiêu rất lớn, và 🐳 có thể dùng để chỉ họ. Nhân tiện, tia nước ấy là hơi thở của cá voi, không phải nước nó nuốt vào.

EmojiTừ 2010

🐳 có nghĩa là gì

Một chú cá voi hoạt hình thân thiện: biển cả, sự to lớn và những gã khổng lồ hiền lành. Tính đến năm 2026, hầu hết nền tảng vẽ nó là một chú cá voi xanh mũm mĩm, mặt vui vẻ, với tia nước trắng, giống thú nhồi bông hơn ảnh động vật hoang dã. Vì thế nó xuất hiện trong chú thích ảnh biển, ảnh tự sướng ở thủy cung, kế hoạch ngắm cá voi, bài đăng bảo vệ đại dương, thiệp sinh nhật trẻ em, và bên cạnh mọi thứ to đùng: bữa ăn cỡ cá voi, chiếc vali cỡ cá voi.

Tia nước là thật, chỉ hơi phóng đại. Cá voi là thú có vú, thở qua lỗ thở trên đỉnh đầu. Khi trồi lên và thở ra, hơi thở ấm ngưng tụ trong không khí lạnh hơn và hất chút nước biển đọng trên lỗ thở lên cao: đó là cột hơi mà thủy thủ săn cá voi xưa reo lên khi thấy. Đó là hơi thở, không phải vòi phun nước đã nuốt. Người ngắm cá voi lành nghề còn nhận ra loài qua hình dạng cột hơi.

Nếu bạn muốn nói đến con vật chứ không phải nhân vật, là emoji cá voi còn lại: không phun nước và được vẽ chân thực hơn trên hầu hết bàn phím.

Ai đó gửi 🐳 nghĩa là gì?

Thường là tình cảm, háo hức về biển, hoặc đùa "to quá". Đứng một mình, 🐳 vô hại như hay : một con vật dễ thương, không khí nghỉ mát, dấu hiệu của người yêu biển. Giữa bạn bè hay cặp đôi, nó có thể là biệt danh dịu dàng cho người to lớn hiền lành, và sau bữa tiệc người ta gửi về chính mình: "ăn nhiều quá, thành cá voi rồi 🐳". Nhưng cùng câu đùa đó nhắm vào cơ thể người khác thì thành xúc phạm, nên hãy xem đang nói về ai.

Chuyện tiền bạc cho nó một nghĩa khác. Sòng bạc gọi những con bạc lớn nhất là cá voi, game di động mượn từ này cho số ít người chơi nạp tiền nhiều hơn hẳn người khác, và dân giao dịch tiền mã hóa dùng nó cho cá nhân hay quỹ nắm một đồng coin nhiều đến mức mọi động thái đều được chú ý. Trong nhóm chat giao dịch hay game, 🐳 có thể nghĩa là "cá voi vừa mua" hay "ông đó là cá voi", không có con số cố định.

Tinh nghịch và trìu mến; giống thú nhồi bông hơn phim tài liệu. Hợp với trẻ em, bài đăng nghỉ mát và trò chuyện thoải mái.

Đặt cạnh nhận xét về cân nặng hay sức ăn của người khác, nó bị đọc là chê béo.

Thuộc các bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Chỉ là con vật, nói dễ thương: đi biển, nghỉ mát, yêu đại dương.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

2
Đi biển, ngắm cá voi hoặc bài đăng bảo vệ đại dương.
Người chịu chi hoặc khoản mua cỡ cá voi, trong chuyện game hay tiền mã hóa.

Điều cần biết

  • Cá voi xanh là loài vật lớn nhất từng được biết đến, lớn hơn mọi loài khủng long, nhưng lại ăn những con mồi bé xíu: nhuyễn thể.
  • Người ngắm cá voi dày dạn nhận ra loài chỉ qua cột hơi: của cá nhà táng nghiêng về phía trước bên trái, của cá voi lưng gù thì thấp và xù.

Câu hỏi thường gặp

3

🐳 có thể mang ý xúc phạm không?

Có thể. Gọi ai đó là cá voi là chế giễu vóc dáng, nên 🐳 cạnh nhận xét về cân nặng hay sức ăn của người khác mang theo lời xúc phạm đó. Gửi một mình, hay nói về bản thân sau bữa ăn lớn, nó chỉ là chú cá voi dễ thương.

Nên dùng 🐳 hay ?

Cả hai đều là "cá voi". 🐳 có tia nước và vẻ hoạt hình, hợp tin nhắn dễ thương hay đùa vui; chân thực hơn, hợp nói về con vật, bài đăng thiên nhiên hay chủ đề nghiêm túc.

🐳 có phải một loài cá voi cụ thể không?

Không. Đó là cá voi hoạt hình chung chung. Màu xanh trên hầu hết bàn phím khiến nhiều người gọi là cá voi xanh, nhưng thiết kế không sao chép loài thật nào.

Bộ sưu tập có 🐳

10

Cách gõ hoặc tìm 🐳

Còn gọi là
cá voi · cá voi dễ thương · cá voi xanh
Tìm với
emoji cá voi · cá voi tiền mã hóa · cá voi crypto · động vật biển emoji
Nhập như
:whale:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Windows
⊞Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “spouting whale”.
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji tìm “spouting whale”.
Ứng dụng trò chuyện
:whale:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.
HTML
🐳
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🐳
HTML thập lục phân
🐳
Nội dung CSS
content: "\1F433";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%90%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Động vật và thiên nhiên145 ký hiệu