fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎈

cal dạng ô vuông

cal dạng ô vuông

137/256

Trong HTML, nhập ㎈ để tạo ㎈; chuẩn hóa tương thích có thể đổi nó thành cal thông thường. Ký tự này viết đơn vị calo cal dưới dạng ô vuông một ký tự dùng trong văn bản Đông Á. Ký hiệu ô vuông tương ứng ㎉ là kcal; trong dinh dưỡng, Calorie viết hoa chữ C tương đương một kilocalorie.

Ký hiệu văn bản

㎈ có nghĩa là gì

Trong HTML, nhập ㎈.

Phông chữ được chọn sẽ hiển thị ký tự này; ô vuông thay thế báo rằng phông chữ đó không có ký hiệu.

Chuẩn hóa tương thích có thể mở rộng ㎈ thành cal thông thường. Đơn vị vẫn giữ nguyên, nhưng hình thức ô vuông biến mất.

㎈ có nghĩa là gì?

Ký tự này viết đơn vị calo cal trong một ô văn bản Đông Á.

Nó thuộc nhóm dạng tương thích hình vuông, được tạo ra để chiếm một ô ký tự trong bố cục văn bản Đông Á cũ. Năm 1978, tiêu chuẩn JIS C 6226 của Nhật Bản quy định một bộ ký tự mã hóa rộng để trao đổi thông tin bằng máy tính.

Lịch sử tên gọi calo là một chuyện riêng: năm 1824, Clément được ghi nhận đã đặt tên cho calo loại lớn theo thang kilogram; năm 1852, calo loại nhỏ theo thang gram bắt đầu được dùng trong hóa học. Năm 1887, ngành dinh dưỡng tiếp tục dùng Calorie loại lớn; Calorie viết hoa chữ C tương đương một kilocalorie.

Mang tính kỹ thuật và chuyên ngành: ký hiệu đơn vị calo cal.

㎈ là cal; là kcal. Trong dinh dưỡng, Calorie viết hoa chữ C tương đương 1 kcal.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㎈ đổi thành cal?

Chuẩn hóa tương thích có thể gây ra việc này: một số phần mềm mở rộng dạng một ô này thành cal thông thường. Phần chữ chỉ đơn vị vẫn còn, nhưng kiểu ô vuông biến mất.

Cách gõ hoặc tìm ㎈

Tìm với
cal · calo · calories · ký hiệu calo
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3388, rồi nhấn AltX để được ㎈.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square cal”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3388, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎈
CSS
\3388
Tham chiếu ký tự HTML
Dùng ㎈ trong mã HTML; ô vuông thay thế trong kết quả nghĩa là phông chữ đã chọn không có ký tự này.
Chuẩn hóa tương thích
Một số phần mềm mở rộng ㎈ thành cal thông thường. Hãy kiểm tra hệ thống nhận có giữ nguyên ký tự gốc không nếu dạng ô vuông quan trọng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎈
HTML thập lục phân
㎈
Nội dung CSS
content: "\3388";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu