fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎆

MB trong ô vuông

MB trong ô vuông

135/256

㎆ là MB, viết tắt của megabyte, được đặt trong một ô vuông. Trong cách dàn trang văn bản Đông Á trước đây, chữ viết tắt bằng chữ Latinh có thể chiếm một ô rộng bằng cả ký tự. Hình vuông thay đổi cách trình bày, không thay đổi đơn vị.

Ký hiệu văn bản

㎆ có nghĩa là gì

Ký hiệu này có nghĩa là megabyte, viết là MB. Hình vuông giúp các chữ cái Latinh chiếm một ô ký tự Đông Á trong văn bản có ký tự rộng hẹp khác nhau. Unicode liên hệ nhiều chữ viết tắt Latinh dạng vuông với tiêu chuẩn Hàn Quốc, còn các dạng katakana Nhật vuông tương tự (một hệ chữ ghi âm tiết) với tiêu chuẩn Nhật Bản.

Nên dùng ㎆ hay MB?

Hãy dùng MB trong văn bản kỹ thuật thông thường. Một cẩm nang dịch thuật của Nhật Bản liệt kê MB hoặc メガバイト cho dung lượng bộ nhớ. Chuẩn hóa tương thích, một quy trình làm sạch văn bản, có thể đổi ㎆ thành MB; hãy dùng dạng vuông trong văn bản cũ hoặc bố cục cần độ rộng cố định.

Cách gõ hoặc tìm ㎆

Tìm với
MB · megabyte · MB toàn chiều rộng · ký hiệu MB
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3386, rồi nhấn AltX để được ㎆.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square mb”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3386, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎆
CSS
\3386
Cách nhập ㎆
Nếu bảng ký tự của hệ thống hỗ trợ tìm theo tên, hãy tìm “SQUARE MB”; nếu không cần độ rộng cố định, hãy nhập MB.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎆
HTML thập lục phân
㎆
Nội dung CSS
content: "\3386";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%86
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu