fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍲

da trong ô vuông

da trong ô vuông

115/256

Đặt trước một đơn vị, ㍲ có nghĩa là “nhân với mười”: đây là tiền tố da của Hệ đơn vị quốc tế (SI), tên là deca và cũng viết là deka. Khung vuông gói hai chữ cái Latinh vào một ô rộng bằng một ký tự Đông Á.

Ký hiệu văn bản

㍲ có nghĩa là gì

㍲ là da: đơn vị theo sau được nhân với mười.

Ví dụ, dam ghép da với m, ký hiệu của mét, và có nghĩa là mười mét.

Khung vuông đặt cả hai chữ cái vào một ô rộng bằng một ký tự trong cách dàn chữ cố định của văn bản Đông Á. Khung làm đổi cách trình bày dòng chữ, không đổi giá trị của tiền tố.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㍲ biến thành da?

Chuẩn hóa tương thích NFKC hoặc NFKD có thể gây ra việc đó: nó tách ㍲ thành da mà không đổi nghĩa của tiền tố.

Cách gõ hoặc tìm ㍲

Tìm với
da · deca · tiền tố SI
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3372, rồi nhấn AltX để được ㍲.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square da”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3372, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍲
CSS
\3372
Nhập Unicode
Nhập U3372 bằng công cụ Unicode hỗ trợ nhập mã điểm. Chuẩn hóa NFKC hoặc NFKD có thể tách ký tự này thành các chữ da.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍲
HTML thập lục phân
㍲
Nội dung CSS
content: "\3372";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%B2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu