㍷ có nghĩa là gì
Ký hiệu này chỉ một phần mười mét. Khung vuông chỉ gom các chữ của đơn vị lại, chứ không biểu thị một đơn vị khác.
組文字 của Nhật Bản (chữ ghép) xếp chữ cái hoặc kana, các ký tự ghi âm tiết tiếng Nhật, vào một ô vuông để in nội dung dày hơn. Từ điển học Nhật Bản ghi nhận デシメートル (từ tiếng Nhật chỉ đềximét) vào năm 1877; mốc này nói về từ ngữ, không phải về dạng chữ này.
Mang tính kỹ thuật và trình bày chữ: chữ viết tắt của đơn vị được nén trong một ô cố định.
Trong phép đo, dm là đềximét; DM chỉ tin nhắn trực tiếp là cách dùng khác.
Câu hỏi thường gặp
1㍷ có thể có nghĩa là tin nhắn trực tiếp không?
Không. Ở đây nó biểu thị dm, đơn vị đềximét; tin nhắn trực tiếp là cách dùng khác của những chữ cái ấy.
Cách gõ hoặc tìm ㍷
- Tìm với
- dm · đềximét · đêximét · デシメートル · 組文字 · kumimoji
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㍷\3377Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.
