fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍷

dm trong khung vuông

dm trong khung vuông

120/256

㍷ là cách viết gọn chữ viết tắt dm của đơn vị đềximét trong một ô ký tự. Cách viết dm thông thường tương thích tốt hơn giữa các phông chữ và phần mềm.

Ký hiệu văn bản

㍷ có nghĩa là gì

Ký hiệu này chỉ một phần mười mét. Khung vuông chỉ gom các chữ của đơn vị lại, chứ không biểu thị một đơn vị khác.

組文字 của Nhật Bản (chữ ghép) xếp chữ cái hoặc kana, các ký tự ghi âm tiết tiếng Nhật, vào một ô vuông để in nội dung dày hơn. Từ điển học Nhật Bản ghi nhận デシメートル (từ tiếng Nhật chỉ đềximét) vào năm 1877; mốc này nói về từ ngữ, không phải về dạng chữ này.

Mang tính kỹ thuật và trình bày chữ: chữ viết tắt của đơn vị được nén trong một ô cố định.

Trong phép đo, dm là đềximét; DM chỉ tin nhắn trực tiếp là cách dùng khác.

Câu hỏi thường gặp

1

㍷ có thể có nghĩa là tin nhắn trực tiếp không?

Không. Ở đây nó biểu thị dm, đơn vị đềximét; tin nhắn trực tiếp là cách dùng khác của những chữ cái ấy.

Cách gõ hoặc tìm ㍷

Tìm với
dm · đềximét · đêximét · デシメートル · 組文字 · kumimoji
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3377, rồi nhấn AltX để được ㍷.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square dm”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3377, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍷
CSS
\3377
Nhập Unicode dạng thập lục phân
Trong phần mềm hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân, nhập 3377 rồi chuyển đổi; thao tác phím tùy phần mềm.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍷
HTML thập lục phân
㍷
Nội dung CSS
content: "\3377";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%B7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu