fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍵

OV trong ô vuông

OV trong ô vuông

118/256

㍵ là dạng viết gọn «oV» cho chỉ số rụng trứng trên biểu đồ thân nhiệt cơ bản của Nhật Bản. Unicode mã hóa ký tự này vào năm 1993; năm đó nói về thời điểm mã hóa ký tự, không phải nguồn gốc của thang đo.

Ký hiệu văn bản

㍵ có nghĩa là gì

Ký tự này đánh dấu thang oV trên biểu đồ thân nhiệt cơ bản. Trên biểu đồ của Nhật Bản, thang đo của nhiệt kế thân nhiệt cơ bản chạy từ 0 đến 50 trong khoảng 35.5–38C, thể hiện những thay đổi nhỏ của thân nhiệt lúc nghỉ ngơi.

Đây là một ký tự có chiều rộng đầy đủ, được thiết kế để chiếm một ô vuông trong văn bản tiếng Nhật và các văn bản Đông Á khác.

Ký hiệu kỹ thuật trên biểu đồ thân nhiệt cơ bản của Nhật Bản.

Ký hiệu này chỉ thang đo trên biểu đồ, không phải chẩn đoán.

Đừng nhầm với

1

oV Hai chữ cái Latinh tạo thành chữ viết tắt; ㍵ là một ký tự có chiều rộng đầy đủ, nên khoảng cách hiển thị khác nhau.

Cách gõ hoặc tìm ㍵

Còn gọi là
giá trị OV · chỉ số rụng trứng
Tìm với
ov · nhiệt kế đo thân nhiệt cơ bản
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3375, rồi nhấn AltX để được ㍵.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ov”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3375, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍵
CSS
\3375
Cách nhập ㍵
Với phương thức nhập Unicode thập lục phân, nhập 3375 rồi xác nhận; nếu không, hãy dùng bảng chọn ký tự của hệ thống. Các bước tùy bàn phím và ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍵
HTML thập lục phân
㍵
Nội dung CSS
content: "\3375";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu