fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㍴

Bar trong ô vuông

Bar trong ô vuông

117/256

Ký hiệu ㍴ chỉ bar, một đơn vị áp suất. Dạng hình vuông đặt chữ viết tắt Latin vừa một ô ký tự trong văn bản Đông Á; phông chữ thiếu ký tự này có thể hiện ô vuông trống, còn chuẩn hóa tương thích sẽ mở rộng nó thành bar.

Ký hiệu văn bản

㍴ có nghĩa là gì

Ký hiệu này chỉ bar, một đơn vị đo áp suất.

Trong kiểu chữ Đông Á, ㍴ giúp bar chiếm trọn chiều rộng của một ký tự. Các chữ viết tắt đơn vị Latin dạng ô vuông như vậy phần lớn bắt nguồn từ những tiêu chuẩn ký tự cũ của Hàn Quốc.

Köppen đề xuất bar làm đơn vị đo áp suất khí tượng vào năm 1909; một báo cáo năm 1912 ghi lại sự ủng hộ của Bjerknes. Năm 2026, ngành khí tượng dùng hectopascal (hPa); bar là đơn vị ngoài SI được chấp nhận dùng cùng SI.

Câu hỏi thường gặp

2

Vì sao ㍴ hiện thành ô vuông?

Phông chữ không có ký tự này nên thay bằng ô vuông báo ký tự bị thiếu.

Vì sao ㍴ chuyển thành bar?

Chuẩn hóa tương thích mở rộng ký tự này thành chữ thường bar; phần mềm văn bản có thể làm vậy khi thống nhất các dạng tương thích.

Cách gõ hoặc tìm ㍴

Tìm với
ý nghĩa ㍴ · ký hiệu ㍴ · đơn vị áp suất bar · ㍴ hiển thị thành ô vuông
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3374, rồi nhấn AltX để được ㍴.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square bar”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3374, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㍴
CSS
\3374
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㍴
HTML thập lục phân
㍴
Nội dung CSS
content: "\3374";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8D%B4
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu