fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㋎

eV trong khung vuông

eV trong khung vuông

㋎ biểu thị eV, electronvolt, một đơn vị năng lượng. Dạng vuông gom các chữ cái vào một ô văn bản gọn dành cho cách dàn chữ ở Đông Á. Việc chuẩn hóa văn bản có thể đổi nó thành <code>eV</code> thông thường.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
eV · electronvolt · vôn electron · eV trong ô vuông · EV hay eV
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

㋎ có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị eV, electronvolt, một đơn vị năng lượng. Một electronvolt là năng lượng mà một electron nhận được khi đi qua hiệu điện thế một vôn. Khi được đưa vào sử dụng năm 1912, đơn vị này ban đầu mang tên “vôn tương đương”; về sau tên gọi trở thành “electronvolt”.

Khung vuông giúp chữ viết tắt Latin eV chiếm một ô ký tự bên cạnh văn bản Đông Á.

Phông chữ có thể làm khung vuông trông khác đi hoặc hiển thị ô báo thiếu ký tự. Quy trình chuẩn hóa văn bản NFKC chuyển ㋎ thành eV thông thường, nên việc tìm khớp chính xác với ký hiệu có thể thất bại.

Đừng nhầm với

1
EV
EV hay eV khác nhau ở chữ hoa và chữ thường: `EV` thường viết tắt cho xe điện, còn `eV` là đơn vị năng lượng.

Cách nhập ㋎

Windows (Word)
Alt+XNhập 32CE, rồi nhấn Alt+X để được ㋎.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ev”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 32ce, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
&#x32CE;
CSS
\32CE
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#13006;
HTML thập lục phân
&#x32CE;
Nội dung CSS
content: "\32CE";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8B%8E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu