fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎙

fm trong khung

fm trong khung

154/256

㎙ biểu thị femtômét với ký hiệu đơn vị fm nằm trong khung. Trong cách trình bày chữ ở Đông Á, khung giúp hai chữ cái Latinh chiếm chiều rộng của một ký tự. Đây là quy ước dàn chữ cũ; văn bản khoa học mới viết fm thông thường sẽ rõ hơn.

Ký hiệu văn bản

㎙ có nghĩa là gì

Khung giúp fm chiếm chiều rộng của một ký tự Đông Á. Khung chỉ điều chỉnh dàn chữ, không làm thay đổi đơn vị.

Tiền tố femto biểu thị 10¹⁵ và được đưa vào Hệ đơn vị quốc tế năm 1964. Trong vật lý, đơn vị này còn được gọi là fermi. Danh sách ký tự Unicode năm 1993 xếp ㎙ cùng các chữ viết tắt có khung khác như và .

Câu hỏi thường gặp

1

Chuẩn hóa Unicode có làm thay đổi ㎙ không?

Có. NFKC và NFKD chuyển ký tự tương thích này thành fm thông thường, nên khung có thể biến mất.

Cách gõ hoặc tìm ㎙

Tìm với
fm · femtômét · femtomet · fermi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3399, rồi nhấn AltX để được ㎙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square fm”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3399, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎙
CSS
\3399
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎙
HTML thập lục phân
㎙
Nội dung CSS
content: "\3399";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu