fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎚

nm trong ô vuông

nm trong ô vuông

155/256

㎚ có nghĩa là nanômét (nm) ở dạng ô vuông chiếm một ô ký tự trong văn bản Đông Á. Đơn vị vẫn giống nhau; cách viết SI thông thường dùng nm, và quá trình chuẩn hóa văn bản có thể chuyển ㎚ thành nm.

Ký hiệu văn bản

㎚ có nghĩa là gì

Đây là nm ở dạng gói trong một ô ký tự, không phải đơn vị khác.

n là tiền tố SI nano, còn m là mét. Dạng ô vuông giúp hai chữ Latin nm nằm gọn trong một ô bên cạnh chữ Trung, Nhật hoặc Hàn.

Phần lớn chữ viết tắt đơn vị Latin dạng ô vuông bắt nguồn từ các tiêu chuẩn ký tự Hàn Quốc trước đây; từ đơn vị katakana dạng ô vuông thuộc một nhóm khác. Trong văn bản SI nằm ngang thông thường, nm rõ ràng hơn; quá trình chuẩn hóa văn bản có thể chuyển ㎚ thành nm và làm mất dạng ô vuông.

Dạng gọn cho cách dàn chữ Đông Á; nm rõ ràng hơn trong văn bản SI thông thường.

Cách gõ hoặc tìm ㎚

Tìm với
ký hiệu nm · ký hiệu nanômét
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 339A, rồi nhấn AltX để được ㎚.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square nm”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 339a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎚
CSS
\339A
Nhập ㎚ thế nào?
Nếu hệ thống hỗ trợ nhập Unicode hệ thập lục phân, hãy nhập 339A rồi xác nhận; phím dùng sẽ tùy hệ thống. Với văn bản SI thông thường, hãy nhập nm.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎚
HTML thập lục phân
㎚
Nội dung CSS
content: "\339A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%9A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu