fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌓

Guilder trong ô vuông

Guilder trong ô vuông

20/256

㌓ là cách viết katakana tiếng Nhật có khung của “guilder” (gulden), tên một loại tiền tệ; đây không phải emoji. Bốn ký tự katakana được gói vào một ô rộng bằng ký tự Đông Á.

Ký hiệu văn bản

㌓ có nghĩa là gì

Nó có nghĩa là “guilder” (gulden), được gói trong một ký tự tiếng Nhật.

Cách viết katakana thông thường là ギルダー. Giống những từ katakana vuông khác bắt nguồn từ các tiêu chuẩn chữ viết Nhật Bản cũ, dạng này chiếm một ô văn bản — rộng bằng ô vuông dành cho ký tự Đông Á — khi đặt trong một dòng.

Hà Lan thay gulden bằng euro khi đưa euro vào sử dụng vào tháng 1 năm 2002. Curaçao và Sint Maarten đưa gulden Caribe vào làm tiền tệ hợp pháp ngày 31 tháng 3 năm 2025.

Kiểu chữ gọn dành cho tên một loại tiền tệ.

㌓ có phải emoji không? Không; đây là chữ Nhật trong khung.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㌓ biến thành ギルダー?

Chuẩn hóa tương thích, một bước thay dạng trình bày đặc biệt bằng văn bản thông thường, có thể chuyển ㌓ thành ギルダー. Từ vẫn giữ nguyên, còn khung vuông thì mất.

Cách gõ hoặc tìm ㌓

Tìm với
gulden · guilder · florin · ギルダー · gulden Caribe
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3313, rồi nhấn AltX để được ㌓.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square girudaa”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3313, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌓
CSS
\3313
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌓
HTML thập lục phân
㌓
Nội dung CSS
content: "\3313";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu