fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏍

KK trong ô vuông

KK trong ô vuông

206/256

㏍ là dạng viết tắt K.K. (株式会社), một loại hình công ty cổ phần của Nhật Bản. Ký tự này gói KK vào một ô toàn chiều rộng trong văn bản tiếng Nhật có độ rộng ký tự cố định; K.K. thông thường an toàn hơn khi cần tương thích giữa các phần mềm.

Ký hiệu văn bản

㏍ có nghĩa là gì

Ký tự này chỉ K.K., dạng viết tắt của 株式会社, một loại hình công ty cổ phần Nhật Bản.

Dạng viết tắt công ty Nhật này dùng hình thức KK toàn chiều rộng: hai chữ cái nằm gọn trong một ô ký tự, phù hợp với cách dàn văn bản tiếng Nhật có độ rộng cố định.

Ô vuông có làm đổi nghĩa không?

Không; nó đổi cách trình bày, không đổi loại hình công ty. Chuẩn hóa tương thích—một phép chuyển đổi văn bản giúp đơn giản hóa định dạng đặc biệt—có thể biến ㏍ thành KK thông thường.

Tính đến năm 2026, hướng dẫn nộp hồ sơ e-Gov của Nhật Bản xếp ㏍ vào nhóm ký tự phụ thuộc hệ thống: biểu mẫu có nhận ký tự này hay không tùy vào phần mềm. Hướng dẫn khuyên dùng K.K. thay thế.

Dạng viết tắt cũ trong văn bản kinh doanh Nhật Bản dùng độ rộng ký tự cố định.

Cách gõ hoặc tìm ㏍

Còn gọi là
K.K.
Tìm với
㏍ nghĩa là gì · viết tắt K.K. · loại hình công ty Nhật · KK toàn chiều rộng · chuẩn hóa ㏍ · ㏍ không được hỗ trợ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33CD, rồi nhấn AltX để được ㏍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square kk”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33cd, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏍
CSS
\33CD
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏍
HTML thập lục phân
㏍
Nội dung CSS
content: "\33CD";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu