fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏋

HP trong ô vuông

HP trong ô vuông

204/256

㏋ là dạng viết tắt bằng ký tự có khung, chỉ mã lực, không phải biểu tượng cảm xúc. Ký tự này được tạo ra để phù hợp với chữ Nhật và các hệ chữ khác ở Đông Á; trong cách dùng kỹ thuật của Nhật, HP chỉ mã lực kiểu Anh còn PS là đơn vị theo hệ mét. Đơn vị mã lực xuất hiện vào cuối thế kỷ 18 để so sánh máy hơi nước với ngựa kéo.

Ký hiệu văn bản

㏋ có nghĩa là gì

Ký tự chỉ mã lực; ô vuông là cách trình bày gọn về mặt kiểu chữ.

Ký tự cũ này thuộc truyền thống mã hóa văn bản của Nhật Bản và rộng hơn là Đông Á: nó giúp hai chữ cái Latinh HP chiếm một ô toàn chiều rộng, rộng khoảng bằng một ký tự Đông Á. Đơn vị mã lực có từ cuối thế kỷ 18, khi người ta dùng nó để so sánh máy hơi nước với ngựa kéo.

Nếu ㏋ hiện thành một ô vuông trống, phông chữ không có ký tự này. Chuẩn hóa tương thích Unicode, một quy trình làm sạch văn bản gọi là NFKC hoặc NFKD, có thể đổi nó thành HP thông thường và bỏ khung.

Cách gõ hoặc tìm ㏋

Tìm với
HP · mã lực · PS · ㏋
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33CB, rồi nhấn AltX để được ㏋.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square hp”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33cb, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏋
CSS
\33CB
Cách nhập HP trong ô vuông
Dùng chức năng nhập Unicode trong trình soạn thảo để nhập U33CB; tổ hợp phím cụ thể tùy hệ điều hành và ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏋
HTML thập lục phân
㏋
Nội dung CSS
content: "\33CB";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu