fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏗

pH trong ô vuông

pH trong ô vuông

216/256

㏗ là pH, thước đo độ axit hoặc độ kiềm của dung dịch, được đặt trong khung vuông. Hai chữ cái nằm gọn trong một ô rộng bằng một ký tự Đông Á; khung chỉ đổi cách trình bày, không đổi ý nghĩa hóa học. Phông chữ có thể vẽ khác đi hoặc không có ký tự này, còn chuyển đổi văn bản có thể cho ra pH hoặc PH.

Ký hiệu văn bản

㏗ có nghĩa là gì

Đây là dạng pH được đặt trong khung vuông.

Khung dành cho pH chiều rộng bằng một ký tự Đông Á, theo quy ước đặt các chữ viết tắt đơn vị của Nhật Bản vào ô vuông. Các bảng mã ký tự Nhật Bản và Trung Quốc thời kỳ đầu đã đưa dạng này vào Unicode.

Nhà hóa học Søren P. L. Sørensen đưa ra khái niệm pH vào năm 1909. Sau khi có nhiều cách ghi cạnh tranh, dạng pH không khung được chấp nhận rộng rãi trong ngành hóa học Hoa Kỳ vào khoảng năm 1930.

Cách ghi kỹ thuật theo ô có độ rộng cố định, được lưu truyền qua các bảng mã ký tự Đông Á.

Đọc như pH thông thường; chỉ giữ khung khi cần khớp với ô cố định trong văn bản nguồn.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

PH Phần mềm chuẩn hóa ký tự tương thích có thể đổi nó thành PH viết hoa; đây là đặc điểm còn sót lại từ kiểu mã hóa cũ.

Cách gõ hoặc tìm ㏗

Tìm với
pH trong khung · ký hiệu pH · ý nghĩa của ㏗
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33D7, rồi nhấn AltX để được ㏗.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ph”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33d7, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏗
CSS
\33D7
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏗
HTML thập lục phân
㏗
Nội dung CSS
content: "\33D7";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%97
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu