fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏘

p.m. trong khung

p.m. trong khung

217/256

㏘ nghĩa là p.m., chỉ thời điểm sau buổi trưa. Ký hiệu này đặt chữ viết tắt trong một ô dành cho văn bản Đông Á. Chuẩn hóa tương thích có thể bung nó thành p.m. thông thường.

Ký hiệu văn bản

㏘ có nghĩa là gì

Ký hiệu này đánh dấu khoảng thời gian buổi chiều trên đồng hồ 12 giờ.

Unicode 1.0 liên hệ nhóm chữ viết tắt Latinh có khung này với các bộ ký tự KS C 5601 và CNS 11643. Khung giúp chữ viết tắt chiếm trọn một ô ký tự bên cạnh chữ viết Đông Á. Trong lịch trình tiếng Nhật, p.m. đứng sau giờ viết bằng chữ số và tương ứng với 午後, từ tiếng Nhật chỉ buổi chiều.

Sau giờ viết bằng chữ số, ㏘ được đọc như p.m.; khung thay đổi cách trình bày chứ không đổi thời gian. là dạng một ô tương ứng với a.m.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ㏘

Tìm với
pm · p.m. · pm hình vuông · p.m. có khung
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33D8, rồi nhấn AltX để được ㏘.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square pm”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33d8, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏘
CSS
\33D8
Nhập ký tự
Tìm “square pm” trong bảng ký tự để nhập ㏘. Chuẩn hóa tương thích NFKC, một quy trình làm sạch văn bản, có thể bung nó thành p.m.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏘
HTML thập lục phân
㏘
Nội dung CSS
content: "\33D8";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu