fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎢

Ký hiệu kilômét vuông

Ký hiệu kilômét vuông

㎢ nghĩa là kilômét vuông, đơn vị diện tích chứ không phải khoảng cách. Ký hiệu này viết km² với chiều rộng của một ký tự tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn; khi viết tách ra, văn bản đổi nhưng số đo vẫn vậy.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
km2 · km² · kilômét vuông
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

㎢ có nghĩa là gì

Nó nghĩa là kilômét vuông, một đơn vị diện tích.

Đó là diện tích của hình vuông có cạnh dài một kilômét. Số ² ở trên cho biết diện tích; riêng km dùng để đo khoảng cách.

Ký hiệu này được giữ lại để tương thích với các tiêu chuẩn văn bản Nhật Bản và Hàn Quốc cũ: nó đặt các chữ cái Latin của đơn vị vào một ô rộng bằng cả ký tự. Cơ quan lập bản đồ quốc gia Nhật Bản dùng nó trong bảng diện tích lưu trữ; bản phát hành năm 2026 dùng km².

Nó mang vẻ gọn và kỹ thuật của một định dạng cũ.

Đừng dùng nó cho kilômét: số ² ở trên chỉ diện tích.

Cách nhập ㎢

Windows (Word)
Alt+XNhập 33A2, rồi nhấn Alt+X để được ㎢.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square km squared”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 33a2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎢
CSS
\33A2
Nhập Unicode
Nếu trình soạn thảo hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân, hãy nhập 33A2 rồi xác nhận; phím bấm tùy trình soạn thảo. Nếu hiện ô vuông, hãy dùng phông chữ có ㎢.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎢
HTML thập lục phân
㎢
Nội dung CSS
content: "\33A2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%A2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu