fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎠

Ký hiệu xentimét vuông

Ký hiệu xentimét vuông

㎠ nghĩa là xentimét vuông: diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 cm. Đây là cách viết đơn vị gọn; <code>cm²</code> là dạng viết đầy đủ, còn <code>cm2</code> hoặc <code>cm^2</code> không cần số mũ.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
cm2 · cm² · cm^2 · ký hiệu cm vuông · xentimét vuông · centimét vuông
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

㎠ có nghĩa là gì

Nó nghĩa là xentimét vuông, một đơn vị diện tích. Các tiêu chuẩn Đông Á vẫn giữ những ký hiệu đơn vị gọn như thế này. Mốc Unicode 1993 là năm mã hóa, không phải năm phát minh cách viết; tiêu chuẩn phát sóng Nhật Bản ARIB STD-B24, phiên bản 5.2-1, cũng liệt kê ký tự này.

㎠ và cm² biểu thị cùng một diện tích. Trong kiểu chữ Đông Á, ký tự này chiếm một ô rộng đầy đủ dù đơn vị dùng chữ cái Latinh. Chuẩn hóa tương thích có thể mở rộng nó thành cm², nên phần mềm có thể lưu dạng đầy đủ đó. Hãy dùng cm² nếu hệ thống có thể không giữ nguyên ký tự đơn.

Cách ghi kỹ thuật gọn cho số đo diện tích.

Dùng `cm²` khi cần bảo đảm tương thích.

Cách nhập ㎠

Windows (Word)
Alt+XNhập 33A0, rồi nhấn Alt+X để được ㎠.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square cm squared”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 33a0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
&#x33A0;
CSS
\33A0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#13216;
HTML thập lục phân
&#x33A0;
Nội dung CSS
content: "\33A0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu