fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎟

Ký hiệu milimét vuông

Ký hiệu milimét vuông

160/256

㎟ nghĩa là milimét vuông, diện tích của hình vuông có mỗi cạnh dài 1 mm. Ký tự này giữ cách viết mm² trong một ký tự Đông Á; trong văn bản kỹ thuật, mm² rõ ràng hơn.

Ký hiệu văn bản

㎟ có nghĩa là gì

Milimét vuông là diện tích của hình vuông có mỗi cạnh dài 1 mm.

㎟ là ký tự tương thích Unicode cho mm², kế thừa từ kiểu chữ Đông Á trước đây, khi ký hiệu đơn vị được đặt gọn trong một ô có chiều rộng đầy đủ.

Bản dự thảo quy cách trình bày văn bản tiếng Nhật năm 2011 phân biệt cách ghi nằm ngang của Hệ đơn vị quốc tế với tên đơn vị tiếng Nhật viết dọc bằng katakana, một hệ chữ Nhật. Phông chữ có thể làm thay đổi hình dạng của ㎟ nhưng không đổi ý nghĩa.

Ký hiệu đo lường chuyên môn mang dấu ấn của kiểu chữ Đông Á trước đây.

Đừng nhầm với

1

mm² mm² và ㎟ chỉ cùng một đơn vị diện tích. ㎟ là một ký tự tương thích; mm² rõ ràng hơn trong văn bản kỹ thuật.

Câu hỏi thường gặp

1

Tôi có thể viết mm2 nếu không dùng được số mũ không?

Có. Hãy viết mm2 trong văn bản thuần; dùng mm² khi có thể định dạng số 2 ở trên.

Cách gõ hoặc tìm ㎟

Tìm với
mm² · mm2 · mm bình phương
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 339F, rồi nhấn AltX để được ㎟.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square mm squared”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 339f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎟
CSS
\339F
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎟
HTML thập lục phân
㎟
Nội dung CSS
content: "\339F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%9F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu