fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏓

lx dạng ô vuông

lx dạng ô vuông

212/256

㏓ biểu thị lux, đơn vị đo ánh sáng chiếu tới một bề mặt. Ký hiệu lx được gói trong một ô ký tự; trong văn bản thông thường, dùng dạng hai chữ cái quen thuộc lx.

Ký hiệu văn bản

㏓ có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị lux, đơn vị độ rọi.

Ký hiệu lux thông thường là lx, gồm hai chữ cái Latinh. ㏓ gộp chúng vào một ô toàn chiều rộng, tức khoảng ký tự cố định dùng trong kiểu chữ Đông Á. Đơn vị vẫn giữ nguyên; trong văn bản thông thường, hãy viết lx.

Dạng chữ kỹ thuật để đặt ký hiệu đơn vị vừa trong một ô ký tự kiểu Đông Á.

Nó vẫn có nghĩa là lx, không phải một đơn vị khác.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ㏓

Tìm với
lx · ký hiệu lux · đơn vị độ rọi · lux
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33D3, rồi nhấn AltX để được ㏓.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square lx”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33d3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏓
CSS
\33D3
Nhập Unicode
Chọn U33D3 trong bảng chọn ký tự hoặc bằng phương thức nhập hỗ trợ Unicode; gõ lx sẽ tạo ra hai chữ cái thông thường.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏓
HTML thập lục phân
㏓
Nội dung CSS
content: "\33D3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu