fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㏐

lm trong ô vuông

lm trong ô vuông

209/256

㏐ chỉ quang thông được đo bằng lumen. Đây là dạng có độ rộng cố định từ kiểu chữ Đông Á cũ; ô vuông chỉ đổi cách dàn chữ, không đổi đơn vị. Trong văn bản kỹ thuật mới, lm rõ ràng hơn.

Ký hiệu văn bản

㏐ có nghĩa là gì

Nó chỉ quang thông được đo bằng lumen. Ô vuông đặt lm vào một ô chữ rộng bằng một ký tự Trung, Nhật hoặc Hàn.

Ký tự này thuộc về quy ước sắp chữ cũ ở Đông Á, vốn đặt các chữ viết tắt đơn vị bằng chữ cái Latinh vào ô văn bản dành cho một ký tự Trung, Nhật hoặc Hàn.

㏐ và lm chỉ cùng một đơn vị. biểu thị lx (lux), đơn vị đo độ rọi — ánh sáng chiếu lên một bề mặt — chứ không phải quang thông.

Cách viết chuyên ngành theo kiểu chữ cũ; lm rõ ràng hơn trong văn bản kỹ thuật mới.

Ô vuông đổi cách dàn chữ, không đổi đơn vị.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ㏐

Tìm với
lm · ㏐ · lumen · đơn vị lumen · lm đóng khung · quang thông
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33D0, rồi nhấn AltX để được ㏐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square lm”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33d0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㏐
CSS
\33D0
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㏐
HTML thập lục phân
㏐
Nội dung CSS
content: "\33D0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8F%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu