fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎱

Ký hiệu nano giây trong ô vuông

Ký hiệu nano giây trong ô vuông

178/256

㎱ có nghĩa là nano giây, viết là ns. Ký hiệu này đặt đơn vị vào một ô văn bản kiểu Đông Á. ㎱ có phải biểu tượng cảm xúc không? Không, đây là ký tự văn bản; ns dùng được trong văn bản thông thường.

Ký hiệu văn bản

㎱ có nghĩa là gì

Ký hiệu này có nghĩa là nano giây, viết là ns. Một nano giây bằng một phần tỷ giây.

Vì sao ns nằm trong ô vuông? Cách viết này đặt hai chữ cái Latinh vào một ô có độ rộng bằng một ký tự Đông Á. Các dạng đóng khung trong Unicode chủ yếu lưu giữ những bộ ký tự Hàn Quốc cũ như KS X 1001, đồng thời có dạng từ JIS của Nhật, GB 2312 của Trung Quốc và CNS 11643 của Đài Loan. Ngày mã hóa cho biết ký tự được đưa vào Unicode khi nào, chứ không phải nguồn gốc của đơn vị hay dạng đóng khung.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㎱ trông khác nhau giữa các phông chữ?

Có thể khác: mỗi phông chữ vẽ cùng một ký tự theo cách riêng.

Cách gõ hoặc tìm ㎱

Tìm với
ns · nano giây · nsec · U+33B1
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33B1, rồi nhấn AltX để được ㎱.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ns”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33b1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎱
CSS
\33B1
Nhập Unicode
Để nhập ㎱, tìm U33B1 trong bảng ký tự hoặc bộ chọn Unicode rồi chèn ký tự.
Văn bản thông thường
Dùng ns khi không cần căn chỉnh theo ô cố định.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎱
HTML thập lục phân
㎱
Nội dung CSS
content: "\33B1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%B1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu