fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㎰

ps trong khung vuông

ps trong khung vuông

177/256

㎰ là ps, ký hiệu hệ mét của picô giây, tức một phần nghìn tỷ giây. Ô ký tự rộng bằng một chữ tượng hình này bắt nguồn từ cách dàn trang văn bản Đông Á cũ; chuẩn hóa Unicode có thể mở rộng nó thành ps.

Ký hiệu văn bản

㎰ có nghĩa là gì

Đó là ký hiệu hệ mét ps của picô giây, gói trong một ký tự.

Trong Hệ đơn vị quốc tế (SI), hệ đo lường tiêu chuẩn, p chỉ một phần nghìn tỷ và s là giây.

Dạng hình vuông thuộc nhóm ký tự tương thích với cách dàn trang văn bản Đông Á cũ: nó đặt chữ viết tắt đơn vị bằng chữ Latinh vào một ô đủ chiều rộng, rộng bằng một chữ tượng hình.

Vì sao square ps biến thành ps?

NFKC giữ nguyên cách đọc đơn vị và bỏ dạng hình vuông.

NFKC là một dạng chuẩn hóa văn bản Unicode; ánh xạ tương thích của nó chuyển ㎰ thành ps.

Phần mềm văn bản áp dụng NFKC có thể đổi một ký tự thành hai mà vẫn giữ nguyên đơn vị picô giây.

Mang tính kỹ thuật và thuộc định dạng cũ: dạng hình vuông gợi đến cách dàn trang Đông Á cũ với các ô ký tự cố định; đơn vị vẫn là picô giây.

Cách gõ hoặc tìm ㎰

Tìm với
ps · picô giây · ký hiệu picô giây
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 33B0, rồi nhấn AltX để được ㎰.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square ps”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 33b0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㎰
CSS
\33B0
Cách nhập square ps
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã điểm Unicode, nhập 33B0; tổ hợp phím tùy thuộc vào trình soạn thảo.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㎰
HTML thập lục phân
㎰
Nội dung CSS
content: "\33B0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8E%B0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu