fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𖪩

Chữ Pha của Tangsa

Chữ Pha của Tangsa

𖪩 là chữ Pha trong hệ chữ Tangsa, biểu thị âm p bật hơi trong Muishvung (Mossang), một biến thể của Tangsa. Thêm một dấu nhỏ phía trên Pha sẽ tạo thành chữ Fa có liên hệ với nó.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
bảng chữ cái Tangsa · chữ viết Muishvung · chữ viết Mossang · phụ âm Tangsa
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𖪩 có nghĩa là gì

Chữ này biểu thị /pʰ/.

Trong Muishvung, đây là âm p bật hơi. Tangsa viết phụ âm trước các chữ nguyên âm riêng biệt; mỗi chữ nguyên âm cũng đánh dấu thanh điệu, tức kiểu lên xuống cao độ của âm tiết.

Vì sao bảng chữ cái Tangsa được phát triển?

Để viết các biến thể Tangsa và hỗ trợ việc đọc viết.

Lakhum Mossang bắt đầu phát triển bảng chữ cái vào năm 1990 cho Muishvung, biến thể của chính ông. Ông dạy chữ viết tay và dùng các bài hát cùng một lời cầu nguyện để cho thấy chữ viết có thể gìn giữ văn hóa.

Các biến thể Tangsa được nói ở đông bắc Ấn Độ và tây bắc Myanmar; người nói một số biến thể không hiểu nhau hoàn toàn. Một ủy ban Tangsa sửa đổi hệ chữ vào năm 2019 để bao quát thêm nhiều biến thể. Đến năm 2021, hệ chữ này được ghi nhận là độc lập với các hệ thống chữ viết hiện có.

Cách nhập 𖪩

Windows (Word)
Alt+XNhập 16AA9, rồi nhấn Alt+X để được 𖪩.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangsa letter pha”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 16aa9, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𖪩
CSS
\16AA9
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𖪩
HTML thập lục phân
𖪩
Nội dung CSS
content: "\16AA9";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%96%AA%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Đông Nam Á2.070 ký hiệu