fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘠂

Thành phần chữ Tangut 003

Thành phần chữ Tangut 003

3/768

𘠂 là một thành phần của chữ Tangut, dùng để mô tả hoặc lập chỉ mục các phần trong ký tự lớn hơn; đây không phải một từ độc lập có cách đọc riêng. Chữ Tangut được phát triển khoảng năm 1036 để phục vụ nhà nước Tây Hạ, trong đó có việc dịch kinh Phật. Văn bản Tangut được lưu truyền sớm nhất có niên đại 1072, và có bằng chứng chữ viết đến tận năm 1502. Chữ Tangut chịu ảnh hưởng từ truyền thống chữ Hán và chữ Khiết Đan trước đó, nhưng phát triển thành một hệ chữ riêng.

Ký hiệu văn bản

𘠂 có nghĩa là gì

𘠂 là một thành phần của chữ Tangut, dùng để mô tả hoặc lập chỉ mục các phần trong ký tự lớn hơn; đây không phải một từ độc lập có cách đọc riêng. Chữ Tangut được phát triển khoảng năm 1036 để phục vụ nhà nước Tây Hạ, trong đó có việc dịch kinh Phật. Văn bản Tangut được lưu truyền sớm nhất có niên đại 1072, và có bằng chứng chữ viết đến tận năm 1502. Chữ Tangut chịu ảnh hưởng từ truyền thống chữ Hán và chữ Khiết Đan trước đó, nhưng phát triển thành một hệ chữ riêng.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘠂

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘠂

Tìm với
chữ Tangut · chữ Tây Hạ · thành phần chữ Tangut · bộ phận của ký tự Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18802, rồi nhấn AltX để được 𘠂.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-003”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18802, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘠂
CSS
\18802
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘠂
HTML thập lục phân
𘠂
Nội dung CSS
content: "\18802";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A0%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu