fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥳

Thành tố chữ Tangut 372

Thành tố chữ Tangut 372

372/768

𘥳 là thành tố Tangut 372, một bộ phận cấu trúc được các học giả dùng để lập chỉ mục và mô tả ký tự Tangut; bản thân nó không phải một từ độc lập. Trong chuỗi mô tả chữ biểu ý, nó có thể cho biết một ký tự được cấu tạo như thế nào. Con số này là nhãn trong danh mục, không phải cách đọc hay bản dịch, và cần phông chữ hỗ trợ Tangut để hiển thị ký tự.

Ký hiệu văn bản

𘥳 có nghĩa là gì

Không. Đây là thành tố cấu trúc dùng trong nghiên cứu chữ Tangut.

Các thành tố Tangut giúp học giả lập chỉ mục, mô tả và phân tích ký tự Tangut. Chuỗi mô tả chữ biểu ý là cách ghi thể hiện các bộ phận của một ký tự; trong chuỗi này, 𘥳 có thể đánh dấu một phần của ký tự Tangut. Đứng riêng, nó không tạo thành từ Tangut để dịch hoặc phát âm.

Số 372 là nhãn trong danh mục, không phải nghĩa từ điển. Từ điển và nhà nghiên cứu Tangut dùng các danh sách thành tố và bộ thủ khác nhau, nên con số này không có nghĩa phổ quát.

Vì sao chữ Tangut được tạo ra?

Chữ này phục vụ việc quản lý nhà nước và dịch kinh Phật sang tiếng Tangut.

Chữ Tangut được tạo ra khoảng năm 1036 làm hệ chữ chính thức phục vụ công việc nhà nước và dịch các văn bản Phật giáo sang tiếng Tangut.

Chữ này còn được dùng ngoài phạm vi hành chính: một bản thảo từ di chỉ Khara-khoto, có niên đại thế kỷ 12 hoặc đầu thế kỷ 13, lưu lại bản dịch Tangut của một văn bản tiếng Trung. Các văn bản còn lại cũng gồm tác phẩm Phật giáo, Nho giáo, quân sự, bách khoa và văn học, cùng các bản dịch từ tiếng Tạng. Chữ Tangut tiếp thu nguyên tắc chữ viết Trung Hoa và truyền thống chữ viết của người Khiết Đan láng giềng, nhưng không bắt nguồn từ chữ Trung Hoa.

Mang tính học thuật và kỹ thuật: dùng 𘥳 cho thấy việc phân tích cấu trúc chữ Tangut, không phải dùng một từ trong hội thoại.

Đừng coi 372 là một từ hoặc nghĩa trong tiếng Tangut.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘥳

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘥳

Tìm với
thành tố Tangut 372 · thành tố chữ Tangut · bộ thủ Tangut · chữ Tangut · chuỗi mô tả chữ biểu ý · phông chữ Tangut · nhập Unicode chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18973, rồi nhấn AltX để được 𘥳.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-372”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18973, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥳
CSS
\18973
Nhập Unicode
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã điểm Unicode, nhập U18973 dưới dạng giá trị thập lục phân. Hệ thống cũ hoặc đường nhập văn bản không hỗ trợ Unicode có thể không xử lý được ký tự ở mặt phẳng bổ sung này.
Phông chữ
Ký tự cần phông chữ có hỗ trợ các thành tố Tangut; Noto Serif Tangut và Tangut Yinchuan là hai ví dụ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥳
HTML thập lục phân
𘥳
Nội dung CSS
content: "\18973";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu