fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘦵

Thành phần chữ Tây Hạ 438

Thành phần chữ Tây Hạ 438

438/768

𘦵 là một thành phần cấu trúc của chữ Tây Hạ, dùng để mô tả và tra cứu các ký tự; bản thân nó không phải từ để dịch riêng. Số 438 là nhãn danh mục trong các tài liệu tra cứu hiện đại.

Ký hiệu văn bản

𘦵 có nghĩa là gì

Nó giúp mô tả và tra cứu các ký tự Tây Hạ.

Từ điển chữ Tây Hạ hiện đại dùng các thành phần để sắp xếp ký tự và mô tả cấu trúc của chúng; 438 là nhãn danh mục, không phải cách đọc hay bản dịch. Hình dạng hiển thị phụ thuộc vào việc phông chữ có hỗ trợ chữ Tây Hạ hay không.

Vương quốc Tây Hạ ở tây bắc Trung Quốc đưa chữ Tây Hạ vào sử dụng năm 1036; hoàng đế Lý Nguyên Hạo giao quan Dã Lợi Nhân Vinh phát triển hệ chữ này cho văn bản nhà nước và Phật giáo. Chữ viết vẫn được dùng sau khi vương quốc sụp đổ; một bia khắc Phật giáo có niên đại 1502 là ví dụ có niên đại muộn nhất được biết đến. Các nét vuông cho thấy ảnh hưởng của chữ Hán, nhưng chữ Tây Hạ là một hệ chữ riêng, không phải chữ Hán hay chữ Khiết Đan.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘦵

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘦵

Tìm với
dạng chữ Tây Hạ · U+189B5 · mục lục chữ Tây Hạ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 189B5, rồi nhấn AltX để được 𘦵.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-438”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 189b5, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘦵
CSS
\189B5
Nhập Unicode hệ thập lục phân
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập mã Unicode hệ thập lục phân, nhập 189B5 rồi kích hoạt chuyển đổi; phím cụ thể tùy ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘦵
HTML thập lục phân
𘦵
Nội dung CSS
content: "\189B5";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A6%B5
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu