fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘧂

Thành phần chữ Tangut 451

Thành phần chữ Tangut 451

451/768

𘧂 là một trong những bộ phận được đánh số để tra cứu và phân loại chữ Tangut; đứng riêng, nó không phải một từ. Chữ Tangut vẫn được dùng sau khi nhà nước Tây Hạ (Xixia) sụp đổ. Nếu thấy một ô vuông trống, phông chữ đang dùng không thể hiển thị ký hiệu này.

Ký hiệu văn bản

𘧂 có nghĩa là gì

Không: thành phần chữ Tangut 451 không phải là một từ Tangut. Đây là ký hiệu cấu trúc dùng để sắp xếp và mô tả các chữ viết hoàn chỉnh; con số cho biết vị trí của nó trong hệ thống thành phần.

Văn bản Tangut còn lưu lại sớm nhất được ghi nhận trong một tài liệu từ năm 1072; một bia đá có khắc chữ có niên đại năm 1094. Nhà nước Tây Hạ dùng chữ viết này trong việc cai trị và các văn bản Phật giáo; việc biên soạn trọn bộ kinh Phật bằng tiếng Tangut từng được đề xuất như một dự án lớn. Các văn khắc từ năm 1345, 1348 và 1502 cho thấy chữ viết vẫn được dùng sau khi nhà nước sụp đổ vào năm 1227.

Các nhà nghiên cứu kết hợp thành phần chữ với thứ tự nét để sắp xếp từ điển Tangut và mô tả cấu trúc chữ; mỗi từ điển có thể chia chữ thành các thành phần theo cách khác nhau.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘧂

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘧂

Tìm với
thành phần chữ Tangut · bộ thủ Tangut · chữ Xixia · các phần của chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 189C2, rồi nhấn AltX để được 𘧂.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-451”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 189c2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘧂
CSS
\189C2
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘧂
HTML thập lục phân
𘧂
Nội dung CSS
content: "\189C2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A7%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu